Mô tả sản phẩm
- Bảo hành: 12 tháng
- Tặng 06 tháng vệ sinh máy ảnh, Dán màn hình từ tính
####
Cảm biến Full-frame CMOS xếp chồng 45.7MP
Bộ xử lý hình ảnh EXPEED 7
Quay video 8K30p và 4K120p, ghi nội bộ 10-Bit
Chụp liên tục 20fps khi chụp RAW, 30fps khi chụp JPEG
####
Nhắm đến các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp và những người đam mê có nhu cầu cao, Nikon Z9 ra đời đánh dấu sự kết thúc của kỷ nguyên mà máy ảnh DSLR được định hình là những chiếc Flagship chuyên nghiệp. Mang những cải tiến vượt trội về công nghệ và hiệu suất, Nikon Z9 đem đến cho người dùng trải nghiệm hình ảnh chưa từng có.
Thiết kế bên ngoài Nikon Z9
Thiết kế hoàn toàn khác với các dòng máy ảnh như Canon EOS R5 và Sony A1, Nikon Z9 trông giống với máy ảnh DSLR Nikon D6 hơn với phần báng cầm pin lớn. Tuy nhiên, Z9 sẽ có giao diện mới không có màn hình LCD thứ hai như trên Nikon D6.

Z9 được mong đợi sẽ nhẹ hơn D6 (1.27 kg) và có màn trập hoạt động êm ái hơn. Điều này sẽ hỗ trợ tích cực trong trường hợp chụp ảnh thể thao và ảnh thiên nhiên hoang dã.
Do là một máy ảnh không gương lật nên Nikon Z9 cũng được trang bị kính ngắm điện tử EVF thay vì kính ngắm quang học. EVF được dự đoán sẽ có độ phân giải 5.67 triệu điểm ảnh, tương đương 1600 x 1200 pixel.
Cảm biến FX xếp chồng và bộ xử lý EXPEED
Ninkon Z9 được xác nhận là sẽ có cảm biến FX xếp chồng lên nhau cho tốc độ đọc nhanh hơn so với cảm biến chiếu sáng sau BSI. Cung cấp khả năng chụp liên tiếp ấn tượng, đánh bại nhiều máy ảnh DSLR chuyên chụp thể thao chuyên nghiệp.
Cảm biến của Z9 có độ phân giải 46MP với tốc độ chụp liên tiếp tối đa 20fps. Dải ISO 64–25.600 với hai chế độ mở rộng Hi1 và Hi2 cho khả năng chụp tốt hơn trong điều kiện ánh sáng tối.

Bộ vi xử lý EXPEED mới trên Z9 cho khả năng quay video 8K ở tốc độ 30fps. Đồng thời, các tính năng quay video khác của nó cũng được sánh ngang với Sony A1 khi có thể quay 4K ở tốc độ 120fps.
Tính năng lấy nét tự động trên Nikon Z9
Z9 được cho là sẽ cải tiến khả năng lấy nét tự động như khả năng theo dõi đối tượng: khuôn mặt, mắt và động vật. Với số điểm lấy nét tương tự như Nikon Z7 II là 493 điểm lấy nét.

Pin và kết nối
Chiếc Nikon Z9 này được cho là sử dụng một loại pin mới Nikon EN-EL18x có khả năng sẽ chịu đựng tốt hơn so với Nikon Z7.
Cùng với hai khe cắm thẻ nhớ XQD và CFExpress Loại B rất cần thiết trong các trường hợp chụp liên tục chuyên sâu và quay video 8K.
---------------------------
Sông Hồng Camera là đơn vị Phân phối & Kinh doanh các sản phẩm ngành ảnh chính hãng, Là đại lí chính thức của trên 20 thương hiệu ngành ảnh nổi tiếng như: Canon, Sony, Nikon, Tamron, GoPro, Sandisk, Panasonic, Olympus, Lowepro, Azden...
Để được hỗ trợ tốt hơn, vui lòng gọi đến Hotline: 098.888.2533 hoặc Đặt lịch tại trang "Đặt lịch tư vấn" để được hỗ trợ và giải đáp các thắc mắc liên quan đến sản phẩm.
Xin chân thành cảm ơn và hân hạnh được phục vụ Quý khách!
####
Thông số kỹ thuật chi tiết
| Lens Mount | Nikon Z |
| Sensor Type | 35.9 x 23.9 mm (Full-Frame) CMOS |
| Sensor Resolution | Actual: 52.37 Megapixel Effective: 45.7 Megapixel (8256 x 5504) |
| Crop Factor | None |
| Aspect Ratio | 1:1, 3:2, 16:9 |
| Image File Format | JPEG, Raw |
| Bit Depth | 14-Bit |
| Image Stabilization | Sensor-Shift, 5-Axis |
Exposure Control
| ISO Sensitivity | Auto, 64 to 25600 (Extended: 32 to 102400) |
| Shutter Speed | Electronic Shutter 1/32000 to 30 Seconds 0 to 900 Seconds in Manual Mode Bulb Mode |
| Metering Method | Center-Weighted Average, Highlight Weighted, Matrix, Spot |
| Exposure Modes | Aperture Priority, Manual, Program, Shutter Priority |
| Exposure Compensation | -5 to +5 EV (1/3, 1/2 EV Steps) |
| Metering Range | -3 to 17 EV |
| White Balance | Auto, Cloudy, Color Temperature, Direct Sunlight, Flash, Fluorescent, Incandescent, Preset Manual, Shade |
| Continuous Shooting | Electronic Shutter Up to 20 fps at 45.7 MP for up to 1000 Frames (Raw) Up to 30 fps at 45.7 MP Up to 120 fps at 11 MP |
| Interval Recording | Yes |
Video
| Recording Modes | H.265 4:2:2 10-Bit UHD 8K (7680 x 4320) at 23.976p/25p/29.97p UHD 4K (3840 x 2160) at 23.976p/25p/29.97p/50p/59.94p/100p/119.88p ProRes 422 HQ 4:2:2 10-Bit UHD 4K (3840 x 2160) at 23.976p/25p/29.97p H.265 4:2:0 8-Bit UHD 4K (3840 x 2160) at 23.976p/25p/29.97p H.264 4:2:0 8-Bit UHD 4K (3840 x 2160) at 23.976p/25p/29.97p Full HD (1920 x 1080) at 23.976p/25p/29.97p/50p/59.94p/100p/119.88p |
| External Recording Modes | UHD 8K (7680 x 4320) up to 29.97p UHD 4K (3840 x 2160) up to 120p |
| Recording Limit | Up to 125 Minutes for UHD 8K (7680 x 4320) at 29.97p(4:2:2 10-Bit) |
| Video Encoding | NTSC/PAL |
| Audio Recording | Built-In Microphone (Stereo) External Microphone Input (Stereo) |
| Audio File Format | AAC, Linear PCM |
Focus
| Focus Type | Auto and Manual Focus |
| Focus Mode | Continuous-Servo AF (C), Manual Focus (M), Single-Servo AF (S) |
| Autofocus Points | Phase Detection: 493 |
| Autofocus Sensitivity | -8.5 to +20 EV |
Viewfinder
| Viewfinder Type | Electronic (OLED) |
| Viewfinder Size | 0.5" |
| Viewfinder Resolution | 3,690,000 Dot |
| Viewfinder Eye Point | 21 mm |
| Viewfinder Coverage | 100% |
| Viewfinder Magnification | Approx. 0.8x |
| Diopter Adjustment | -4 to +3 |
Monitor
| Size | 3.2" |
| Resolution | 2,100,000 Dot |
| Display Type | 4-Axis Tilting Touchscreen LCD |
Flash
| Built-In Flash | No |
| Flash Modes | First-Curtain Sync, Off, Rear Sync, Red-Eye Reduction, Slow Sync, Slow Sync/Red-Eye Reduction |
| Maximum Sync Speed | 1/200 Second |
| Flash Compensation | -3 to +1 EV (1/3, 1/2 EV Steps) |
| Dedicated Flash System | iTTL |
| External Flash Connection | Hot Shoe, PC Terminal |
Interface
| Media/Memory Card Slot | Dual Slot: CFexpress Type B / XQD |
| Connectivity | USB Type-C (USB 3.2 Gen 2), HDMI A (Full Size), RJ45, 3.5mm Headphone, 3.5mm Microphone, Nikon 10-Pin, PC Sync Socket |
| Wireless | Bluetooth Wi-Fi |
| GPS | Yes |
Environmental
| Operating Temperature | 14 to 104°F / -10 to 40°C |
| Operating Humidity | 0 to 85% |
---------------------------
Phụ kiện trong hộp: Nikon Z9, Pin Nikon EN-EL18d, Sạc pin Nikon MH-33, Nikon EH-7P Charging AC Adapter, Nikon BL-7 Battery Chamber Cover, Nikon UC-E24 USB Cable, HDMI/USB Cable Clip, Nikon BS-1 Hot Shoe Cover, Nikon AN-DC24 Strap, Nikon BF-N1 Body Cap, Rubber Eyecup
Sông Hồng Camera là đơn vị Phân phối & Kinh doanh các sản phẩm ngành ảnh chính hãng, Là đại lí chính thức của trên 20 thương hiệu ngành ảnh nổi tiếng như: Canon, Sony, Nikon, Tamron, GoPro, Sandisk, Panasonic, Olympus, Lowepro, Azden...
Để được hỗ trợ tốt hơn, vui lòng gọi đến Hotline: 098.888.2533
Xin chân thành cảm ơn và hân hạnh được phục vụ Quý khách!
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
| Model | Nikon Z9 |
|---|---|
| Loại máy | Mirrorless full-frame chuyên nghiệp, grip dọc tích hợp |
| Ngàm | Nikon Z |
| Cảm biến | CMOS stacked full-frame 45,7MP |
| Bộ xử lý | EXPEED 7 |
| ISO ảnh tĩnh | 64–25.600; mở rộng 32–102.400 |
| Lấy nét | Hybrid AF 493 điểm; nhận diện nhiều loại chủ thể |
| Chống rung | Dịch chuyển cảm biến 5 trục |
| Màn trập | Điện tử; đến 1/32.000 giây |
| Chụp liên tiếp | RAW đến 20 fps; JPEG toàn độ phân giải đến 30 fps; JPEG 11MP đến 120 fps |
| Video | 8,3K 60p N-RAW, 8K 30p và 4K 120p |
| Kính ngắm | OLED EVF 3,69 triệu điểm |
| Màn hình | Cảm ứng 3,2 inch, 2,1 triệu điểm, nghiêng 4 trục |
| Lưu trữ | 2 khe CFexpress Type B/XQD |
| Kết nối | Wi‑Fi, Bluetooth, Ethernet, USB‑C và HDMI Type A |
| Pin | EN‑EL18d |
| Kích thước | Khoảng 149 × 149,5 × 90,5mm |
| Khối lượng | Khoảng 1.340g gồm pin và thẻ |




Dịch