Được hỗ trợ bởi Dịch

Sony ra mắt máy ảnh Alpha A6400 phiên bản thay thế A6000 & A6300

06:49 CH - Thứ Ba | 12/02/2019

Hãng Sony vừa công bố chiếc máy ảnh mới nhất A6400

Cập nhật đáng kể nhất là màn hình cảm ứng phía sau lật lên và bộ xử lý và hệ thống lấy nét tự động 'mượn từ a9'


Ở nhiều khía cạnh, máy ảnh này giống như A6300 với bộ xử lý mạnh hơn, trang bị thêm công nghệ tự động lấy nét mới nhất, màn hình cảm ứng có thể lật lên và với giáthấp hơn một chút.

Giống như các mẫu máy trước đó, A6400 có thể chụp với tốc độ lên tới 11 khung hình / giây hoặc 8 khung hình / giây ở chế độ màn trập im lặng, cả hai đều có khả năng lấy nét và phơi sáng hoàn toàn, nhưng không thể xem trực tiếp.

 

  • AF nâng cao

Hầu hết các cải tiến về tự động lấy nét đã được phát triển cho AlphaA9cũng được trang bị trên Model mới này.Với công nghệ lấy nét 'theo dõi thời gian thực' và Eye AF động vật được cải tiến tương tự mẫu máy ảnh thể thao AlphaA9.(Lưu ý rằng Eye AF động vật sẽ không khả dụng trên A6400 cho đến mùa hè này.)

Giống như các mẫu Sony APS-C gần đây, A6400có 425 điểm phát hiện pha trải rộng trên cảm biến. Những thứ này, kết hợp với bộ xử lý mạnh hơn cho phép Sony A6400 lấy nét AF nhanh nhất thế giới. Sự khác biệt rõ ràng nhất là Sony ứng dụng các thuật toán nhận dạng và theo dõi đối tượng bao gồm phát hiện mắt và mẫu, ngoài thông tin phát hiện khoảng cách, màu sắc và khuôn mặt mà họ đã làm việc trước đây. Điều này sẽ dẫn đến theo dõi AFổn định hơn và hoạt động liên tục.

Theo dõi AF cũng được cải thiện khi quay phim. Giống như a6300, video 4K được lấy từ toàn bộ chiều rộng của cảm biến.

Máy ảnh này cũng cung cấp phiên bản 8 bit của chuẩn Hybrid Log Gamma để quay video HDR đơn giản, cho phép chụp và hiển thị dải âm rộng hơn một cách tự nhiên trên TV Sony thế hệmới nhất.

Những thay đổi nhỏ khác bao gồm bổ sung màn hình hiển thị camera và mở rộng các phím chức năng tính năng

Giá dự kiến cho thâmáy khoảng 900 USDvà 1000 USD khi mua kèm theo lens kit 16-50mm F3.5-5.6

Nhận xét của tôi: A6400 thay thế hoàn toàn A6000 đã ra quá lâu với phương diện 1 chiếc máy ảnh còn những ai đang có nhu cầu quay phim 4K bằng máy ảnh Mirrorless với chi phí thấp thì A6400 vượt xa model cũ A6300 và không thua kém A6500 là mấy và với chi phí thấp hơn đáng kể. Model này sẽ được bán ra trong tháng 2/2019 và Quý khách hàng có thể đặt hàng trước tại Sông Hồng Camera từ hôm nay với những ưu đãi lớn bao gồm gói quà tặng thẻ nhớ 32Gb, pin và sạc dự phòng, túi đựng máy và bộ dụng cụ vệ sinh máy ảnh K&F giá trị.

Thông tin thêm xin vui lòng gọi cho số Hotline 0988882533


Thông số kỹ thuật Sony A6400

Body type
Body typeRangefinder-style mirrorless
Body materialMagnesium alloy
Sensor
Max resolution6000 x 4000
Image ratio w:h1:1, 3:2, 16:9
Effective pixels24 megapixels
Sensor photo detectors25 megapixels
Sensor sizeAPS-C (23.5 x 15.6 mm)
Sensor typeCMOS
ProcessorBionz X
Color spacesRGB, Adobe RGB
Color filter arrayPrimary color filter
Image
ISOAuto, 100-32000 (expands to 102800)
Boosted ISO (maximum)102800
White balance presets10
Custom white balanceYes
Image stabilizationNo
Uncompressed formatRAW
JPEG quality levelsExtra fine, fine, standard
File format
  • JPEG (Exif v2.31)
  • Raw (Sony ARW)
Optics & Focus
Autofocus
  • Contrast Detect (sensor)
  • Phase Detect
  • Multi-area
  • Center
  • Selective single-point
  • Tracking
  • Single
  • Continuous
  • Touch
  • Face Detection
  • Live View
Autofocus assist lampYes
Manual focusYes
Number of focus points425
Lens mountSony E
Focal length multiplier1.5×
Screen / viewfinder
Articulated LCDTilting
Screen size3
Screen dots921,600
Touch screenYes
Screen typeTFT LCD
Live viewYes
Viewfinder typeElectronic
Viewfinder coverage100%
Viewfinder magnification1.07× (0.71× 35mm equiv.)
Viewfinder resolution2,359,296
Photography features
Minimum shutter speed30 sec
Maximum shutter speed1/4000 sec
Exposure modes
  • Program
  • Aperture priority
  • Shutter priority
  • Manual
Scene modes
  • Portrait, Sports Action, Macro, Landscape, Sunset, Night Scene, handheld Twilight, Night Portrait, Anti-Motion Blur
Built-in flashYes
Flash range6.00 m (at ISO 100)
External flashYes (via hot shoe)
Flash modesOff, auto, on, slow sync, rear sync, redeye reduction, wireless, hi-speed sync
Flash X sync speed1/160 sec
Drive modes
  • Single shooting
  • Continuous
  • Self-timer
  • Bracketing (AE, WB, DRO)
Continuous drive11.0 fps
Self-timerYes
Metering modes
  • Multi
  • Center-weighted
  • Highlight-weighted
  • Average
  • Spot
Exposure compensation±5 (at 1/3 EV, 1/2 EV steps)
AE Bracketing±5 (3, 5 frames at 1/3 EV, 1/2 EV, 2/3 EV, 1 EV, 2 EV steps)
WB BracketingYes
Videography features
FormatMPEG-4, H.264
Modes
  • 3840 x 2160 @ 30p / 100 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
  • 3840 x 2160 @ 30p / 60 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
  • 3840 x 2160 @ 24p / 100 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
  • 3840 x 2160 @ 24p / 60 Mbps, XAVC S, MP4, H.264, Linear PCM
  • 1920 x 1080 @ 120p / 100 Mbps, MOV, H.264, Linear PCM
  • 1920 x 1080 @ 120p / 60 Mbps, MOV, H.264, Linear PCM
  • 1920 x 1080 @ 60p / 25 Mbps, MOV, H.264, Linear PCM
  • 1920 x 1080 @ 60i / 24 Mbps, AVCHD, MTS, H.264, AAC
  • 1920 x 1080 @ 50i / 17 Mbps, AVCHD, MTS, H.264, AAC
  • 1920 x 1080 @ 30p / 16 Mbps, MOV, H.264, Linear PCM
MicrophoneStereo
SpeakerMono
Storage
Storage typesSD/SDHC/SDXC/Memory Stick DUO (UHS-I compliant)
Connectivity
USBUSB 2.0 (480 Mbit/sec)
USB chargingYes
HDMIYes (micro-HDMI)
Microphone portYes
Headphone portNo
WirelessBuilt-In
Wireless notes802.11b/g/n + NFC + Bluetooth 4.1
Remote controlYes (via smartphone)
Physical
Environmentally sealedYes
BatteryBattery Pack
Battery descriptionNP-FW50
Battery Life (CIPA)410
Weight (inc. batteries)403 g (0.89 lb / 14.22 oz)
Dimensions120 x 67 x 60 mm (4.72 x 2.64 x 2.36)
Other features
Orientation sensorYes
Timelapse recordingYes
GPSNone