Kết hợp các công nghệ đổi mới, các đặc tính mới nâng cao và cơ cấu chính xác của Nikon, máy ảnh D300 tạo sự hòa quyện cao nhất về hiệu quả định dạng DX.
Sức mạnh hình ảnh tuyệt đối của bộ cảm biến hình ảnh CMOS định dạng DX 12.3 megapixel hiệu quả mới được tích hợp bộ chuyển đổi A/D; xử lý chính xác và tốc độ đáng kinh ngạc của công nghệ xử lý ảnh số EXPEED của Nikon; tốc độ lấy nét mà chưa máy nào có được và độ chính xác của hệ thống AF 51điểm; Hệ thống Nhận diện Cảnh chụp mới đổi mới của Nikon cho lấy nét tự động tối ưu, tự động phơi sáng và tự động cân bằng trắng; bố cục và sự dễ dàng lấy nét của kính ngắm lăng kính 5 mặt mới và rộng, tạo bao phủ khung hình đầy đủ 100%; màn hình LCD 3 inch 920.000 điểm ảnh mở rộng độ phân giải cao với góc ngắm rộng; phản ứng ngay lập tức và bật nguồn gần như là tức thì; toàn bộ với các lợi ích của khả năng mở rộng hệ thống, khả năng nhanh chóng của định dạng DX máy ảnh Nikon.
Thỏa mãn máy ảnh số ống kính rời (SLR) thế hệ mới kết hợp toàn bộ các đặc tính nâng cao vào một gói chức năng hoàn thiện — máy ảnh Nikon D300.
Bộ cảm biến hình ảnh CMOS định dạng DX 12.3 megapixel hiệu quả mới hoàn toàn của Nikon được tích hợp bộ chuyển đổi A/D và độ chính xác với số bit tăng cường của đầu ra NEF (RAW) 14 bit có thể lựa chọn
Tích hợp công nghệ xử lý ảnh số EXPEED ban đầu của Nikon
Hệ thống Nhận diện Cảnh chụp của Nikon cải thiện rất lớn tính năng lấy nét tự động, phơi sáng tự động và cân bằng trắng tự động
Hệ lấy nét tự động 51 điểm mới có 15 vùng cảm biến chữ thập sẽ tối đa hóa tiềm năng ống kính với khẩu độ nhỏ ở mức f/5.6
Kính ngắm với độ bao phủ khung hình khoảng 100% và độ phóng đại lớn khoảng 0,94 (ống kính 50mm f/1.4 ở vô cực, –1,0 m-1)
Tốc độ nhanh 8 khung hình/giây*1 hoặc 6 khung hình/giây*2 chụp liên tục lên tới 100 lần chụp*3*4
Hệ thống Kiểm soát Ảnh mới để hoàn thiện ảnh tối ưu nhằm thỏa mãn các sở thích cá nhân
Phản ứng nhanh với thời gian khởi động khoảng 0,13giây và thời gian trễ nhả màn trập 0,045giây*5
Hai chế độ ngắm trực tiếp cho phép chụp trong khi xác nhận các đối tượng trong màn hình LCD
Thân máy hợp kim Magiê tạo độ bền chắc và trọng lượng nhẹ
Màn hình 3 inch với độ phân giải 920.000 điểm (VGA) và góc ngắm cực rộng 170°
Tự động cân sáng Động (Active D-lighting) tối ưu hóa việc sao chụp sắc thái ở cả chế độ đổ bóng và điểm sáng
Tốc độ màn trập trong phạm vi từ 1/8.000 đến 30 giây để kiểm soát hoàn toàn sáng tạo
Gói pin đa nguồn tùy chọn MB-D10 nâng cao khả năng chụp, tăng cường độ ổn định, và tạo khả năng chụp nâng cao với các điều khiển bổ sung
Đèn Speedlight gắn sẵn với kiểm soát nháy i-TTL và hỗ trợ toàn phần cho Hệ thống Ánh sáng Sáng tạo của Nikon
Hỗ trợ cho Thiết bị Truyền Không dây WT-4 (tùy chọn) cho phép truyền hình ảnh không cần cáp trực tiếp tới máy tính tương thích
Bao gồm phần mềm Sofware Suite (Bộ phần mềm) của Nikon để dễ dàng kiểm soát việc quản lý và điều chỉnh ảnh
Được hỗ trợ bởi Phần mềm Capture NX (tùy chọn) của Nikon để khám phá tiềm năng mở rộng NEF (Định dạng Điện tử Nikon) *1 khi sử dụng Bộ nguồn EH-5a/EH-5 hoặc Gói Pin Đa nguồn MB-D10 với các loại pin không phải là pin sạc Li-ion EN-EL3e *2 khi sử dụng pin sạc Li-ion EN-EL3e *3 cài đặt hình ảnh BÌNH THƯỜNG – RỘNG, sử dụng thẻ 1GB SanDisk Extreme IV CompactFlash *4 Khi chụp ở chế độ AF servo liên tục (C), Tự động Ưu tiên Tốc độ Màn trập [S] hoặc Các chế độ phơi sáng bằng tay [M], ở tốc độ màn trập 1/250 giây hoặc nhanh hơn với các cài đặt khác ở chế độ mặc định *5 Khi chụp ở các định dạng JPEG, TIFF hoặc NEF (RAW) 12 bit
Loại Máy ảnh
Máy ảnh số ống kính rời
Các Điểm ảnh Hiệu quả
12,3 triệu
Bộ cảm biến Hình ảnh
Bộ cảm biến CMOS của Nikon định dạng DX (23,6 x 15,8 mm)
Bộ cảm biến Hình ảnh
4.288 x 2.848 [L], 3.216 x 2.136 [M], 2.144 x 1.424 [S]
Độ nhạy sáng
ISO 200 đến 3.200 ở các bước EV 1/3, cộng với HI-0,3, HI-0,5, HI-0,7, HI-1 (tương đương ISO 6400); độ nhạy sáng giảm khoảng LO-0,3, LO-0,5, LO-0,7 và LO-1 (Tương đương ISO 100) EV 1/2 hoặc EV 1 với cài đặt bổ sung EV khoảng 0,3, 0,5, 0,7 và 1 (Tương đương ISO 100) dưới ISO 200, và EV khoảng 0,3, 0,5, 0,7 và 1 (tương đương ISO 6400) trên ISO 3200
Định dạng Tập tin
NEF (RAW 12/14-bit nén không bị mất hoặc nén ); TIFF (RGB); JPEG (Theo chuẩn cơ bản nhất)
Hệ thống Tập tin
Tuân thủ DCF 2.0, DPOF và Exif 2.21
Phương tiện Nhớ
Thẻ CompactFlash™ (CF) (Loại I/II, Tuân thủ UDMA) và Microdrive™
Chế độ Chụp
1) Chế độ chụp đơn ảnh [S], 2) Chế độ chụp liên tục tốc độ thấp [CL]: 1 đến 7*¹ khung hình/giây, 3) Chế độ chụp hình liên tục tốc độ cao [CH]: 8*¹ khung hình/giây, 6*² khung hình/giây, 4) Chế độ Ngắm trực tiếp [LV] 5) Chế độ chụp hẹn giờ, 6) Chế độ gương lật *¹ khi sử dụng Bộ nguồn EH-5a/EH-5 hoặc Gói Pin Đa nguồn MB-D10 với các loại pin không phải là pin sạc Li-ion EN-EL3e. *² Khi sử dụng pin sạc Li-ion EN-EL3e *¹ When using AC Adaptor EH-5a/EH-5 or Multi-Power Battery Pack MB-D10 with batteries other than Rechargeable Li-ion Battery EN-EL3e. *² When using Rechargeable Li-ion Battery EN-EL3e
Cân bằng Trắng
Tự động (Cân bằng trắng TTL với bộ cảm biến RGB 1.005 điểm ảnh, và bộ cảm biến hình ảnh chính); Nóng sáng, Huỳnh quang, Ánh sáng trực tiếp, Lóe sáng, Sáng mù, Bóng hình, Chọn nhiệt độ màu, Cân bằng trắng cài đặt trước
Cỡ Màn hình LCD
3,0 inch
Màn hình LCD
3,0", 920.000 điểm ảnh, màn hình LCD TFT silic đa tinh thể nhiệt độ thấp, cho phép góc ngắm lên tới 170 độ
Chức năng Xem lại
1) Toàn khung, 2) Hình ảnh thu nhỏ, 3) Zoom, 4) Tự trình chiếu ảnh đã chụp, 5) Chỉ báo biểu đồ sắc thái của hình ảnh, Dữ liệu chụp, 7) Hiển thị điểm sáng, 8) Quay ảnh tự động
Chức năng Xóa
1) Định dạng thẻ, 2) Xóa toàn bộ khung hình, 3) Xóa các khung hình đã chọn
Cổng kết nối Đầu vào/Đầu ra
NTSC hoặc PAL (có thể chọn); xem lại đồng thời từ cả ngõ ra video và trên màn hình LCD sẵn có
Giao diện
USB 2.0 (Tốc độ cao): Bộ nhớ Thứ cấp và PTP có thể chọn lựa
Góc Ảnh (ở tương đương định dạng [135] 35mm)
Khoảng 1,5x độ dài tiêu cự ống kính
Loại Kính ngắm
Quang học
Kính ngắm
Lăng kính năm mặt tầm mắt cố định; bộ phận điều chỉnh điốp gắn sẵn (-2,0 đến +1,0 m-¹)
Điểm quan sát (Chỗ để đưa mắt vào nhìn)
19,5 mm (-1,0 m-1)
Màn hình Lấy nét
Màn hình Nhám mờ Màu sáng BriteView loại B Dấu II với dự phòng phơi sáng lấy nét bổ sung và Đường kẻ lưới theo yêu cầu
Góc bao phủ/ Độ khuếch đại Khung Kính ngắm (với ống kính 50mm ở vô cực; -1.0
Khoảng 100%/ Khoảng 0,94x
Kính ngắm Phản xạ
Loại trở lại vị trí cấp tốc, tự động
Khẩu độ Ống kính
Loại trở lại cấp tốc, với nút xem trước Độ sâu trường ảnh
Lấy nét tự động
Tính năng dò pha TTL, 51 điểm lấy nét (15 vùng cảm biến chữ thập) nhờ môđun lấy nét tự động Multi-CAM 3500DX của Nikon; Dò tìm EV -1 đến +19 (ISO 100 ở 20°C/68°F); Tương phản mặt phẳng tiêu cự [trong chế độ Ngắm Trực tiếp (Giá ba chân)]
Các Chế độ Tiêu cự
1) AF servo đơn (AF-S), 2) AF servo liên tục (AF-C), 3) Theo dấu Lấy nét tự động được kích hoạt theo trạng thái đối tượng, 4) Lấy nét bằng tay (M) với bộ dò tìm khoảng cách điện tử có thể được chọn từ vùng 51 điểm lấy nét
Khóa Tiêu cự
Tiêu cự có thể bị khóa bằng cách nhấn nút chụp nửa chừng (AF servo đơn) hoặc bằng cách nhấn nút bấm AE-L/AF-L
Hệ thống Đo Độ phơi sáng
1) Đo sáng Ma trận Màu 3D II (Thấu kính loại G và D); Đo sáng Ma trận Màu II (các ống kính chế độ chế độ CPU khác, ống kính không chế độ CPU cần nhập dữ liệu ống kính đầu vào bằng tay) được thực hiện bởi bộ cảm biến RGB 1.005 vùng, 2) Đo sáng ưu tiên vùng giữa: Trọng lượng 75% dồn cho vòng 8, 15 hoặc 20mm ở giữa khung hình, hoặc dồn trọng lượng dựa vào tính trung bình toàn bộ khung hình; 3) Đo sáng điểm: Đo vòng 3mm (khoảng 2,0% của khung hình) tập trung ở vùng lấy nét động (ở vùng tiêu cự trung tâm khi ống kính không chế độ CPU được sử dụng)
Dải Đo Độ phơi sáng(ở nhiệt độ thường [68°F/20°C], tương đương ISO 100, ố
1) EV từ 0 đến 20 (Đo sáng Ma trận Màu 3D hoặc đo sáng ưu tiên vùng giữa), 2) EV từ 2 đến 20 (Đo sáng điểm)
Bộ nối Đo Độ phơi sáng
Chế độ CPU và AI (Chỉ số khẩu độ tối đa tự động)
Kiểm soát Độ phơi sáng
1) Tự động theo chương trình [P], 2) Tự động Ưu tiên Tốc độ Màn trập [S], 3) Tự động Ưu tiên Khẩu độ [A], 4) Bằng tay [M]
Khóa Giá trị Phơi sáng Tự động
Độ phơi sáng bị khóa ở giá trị được nhận dạng với nút AE-L/AF-L
Chế độ Phơi sáng Tự động
2 đến 9 giá trị phơi sáng tăng dần của EV 1/3, 1/2, 2/3 hoặc 1 bước đến (+-) 1,0 EV
Tốc độ Trập Tối đa
1/8,000
Tốc độ Trập Tối thiểu
30
Màn trập
Màn trập mặt phẳng tiêu cự di chuyển dọc được điều khiển điện tử; 30 đến 1/8000 giây ở các bước EV 1/3, 1/2 hoặc EV 1 cộng với chế độ màn trập mở cho đến khi nhả tay khỏi nút chụp
Đồng bộ Thông tin Liên lạc
Chỉ có X-contact; đồng bộ nháy lên tới 1/320 giây
Điều khiển Đèn nháy
Điều khiển nháy TTL bằng đa bộ cảm biến TTL 5 vùng tổ hợp với IC đơn phần và bộ cảm biến RGB 1.005 điểm ảnh
Các chế độ Đồng bộ Đèn nháy
1) Đồng bộ hóa màn trước, 2) Giảm mắt đỏ, 3) Giảm mắt đỏ với đồng bộ hóa chậm, 4) Đồng bộ hóa chậm, 5) Đồng bộ hóa màn sau
Đế phụ kiện
Tiếp xúc khe cắm đèn flash ISO tiêu chuẩn với khóa an toàn
Đồng bộ Thiết bị Đầu cuối
Cổng kết nối tiêu chuẩn ISO 519 với nắp cao su gắn sẵn
Tự Hẹn giờ
Bộ hẹn giờ điều khiển điện tử với các khoảng thời gian 2, 3, 10 hoặc 20 giây.
Nút bấm Xem trước Độ sâu Trường ảnh
Có
Điều khiển Từ xa
Qua Dây Từ xa 10 chốt cắm MC -22/30/36 (tùy chọn) hoặc Điều khiển Từ xa Không dây WT-4 (tùy chọn)
GPS
NMEA 0183 (Phiên bản 2.01 và 3.01) tiêu chuẩn giao diện được hỗ trợ với cáp D-sub 9 chốt và cáp GPS MC-35 (tùy chọn)
Ngôn ngữ được Hỗ trợ
Tổng cộng 15 ngôn ngữ: Tiếng Đức, Tiếng Anh, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Ý, Tiếng Hà Lan, Tiếng Ba Lan, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Thụy Điển, Tiếng Trung Phồn thể, Tiếng Trung giản thể, Tiếng Nhật, và Tiếng Hàn
Yêu cầu về Nguồn điện
Pin sạc Li-ion EN-EL3e, Gói Pin Đa nguồn MB-D10 (tùy chọn) vớimột pin sạc Li-ion EN-EL4a, EN-EL4 hoặc EN-EL3e hoặc Tám pin kiềm cỡ AA R6 (LR6), Ni-MH (HR6), lithium (FR6) , hoặc nickel-mangan ZR6, Bộ nguồn EH-5a (tùy chọn)
Chân cắm giá ba chân
1/4 inch (ISO 1222)
Kích thước
Khoảng 147 x 114 x 74 mm
Trong lượng (không pin, thẻ nhớ, và nắp thân máy ảnh)
Khoảng 825 g
Phụ kiện được cung cấp (có thể khác tùy theo từng quốc Phụ kiện được cung
Pin sạc Li-ion EN-EL3e, Bộ sạc nhanh MH-18a, Cáp USB UC-E4, Cáp Video EG-D100, Dây đeo AN-D300, LCD nắp màn hình BM-8, Nắp che thân máy, Nắp thị kính DK-5, Đệm mắt bằng cao su DK-23, CD-ROM Bộ phần mềm