D700 có mọi thứ cần thiết để thỏa mãn đầy đủ các nhu cầu chụp ảnh. Bộ cảm biến CMOS Định dạng FX 12.1 megapixel với vùng cảm biến 36,0 x 23,9 mm; phạm vi độ nhạy sáng ISO từ 200 đến 6400; chụp liên tục ở tốc độ lên tới 5 khung hình/giây (và lên tới 8 khung hình/giây với gói pin đa nguồn tùy chọn MB-D10; Hệ lấy nét 51 điểm độc quyền của Nikon; Hệ thống Nhận diện Cảnh chụp để có lấy nét tự động tối ưu, tự động phơi sáng và tự động dò tìm cân bằng trắng — nhưng đây mới chỉ là một số trong số các tính năng của máy ảnh mới D700 vượt trội.
Bộ cảm biến ảnh lớn, do Nikon phát triển; 12.1 megapixel hiệu quả
Phạm vi độ nhạy sáng rộng
Hiệu quả tốc độ cao
Công nghệ xử lý hình ảnh EXPEED
Hệ thống Nhận diện Cảnh chụp
Hệ thống Kiểm soát Ảnh
Tự động Cân sáng Động (Active D-Lighting)
Hệ thống AF với AF 51 điểm mật độ cao
Chọn từ hai chế độ Ngắm Trực tiếp
Chế độ cắt DX
Màn hình LCD 3 inch VGA, TFT độ nét cao với góc ngắm rộng
Kính ngắm cung cấp 95% độ bao phủ khung hình, độ phóng đại 0,72x ở định dạng FX
Vệ sinh bộ Cảm biến Hình ảnh
Đèn flash gắn sẵn với chức năng điều khiển không dây
Độ bền cơ cấu
Gói Pin Đa nguồn MB-D10 (tùy chọn)
Thiết bị Truyền Không dây WT-4/4A độc quyền (tùy chọn)
Tinh chỉnh cho AF
Có nút Chức năng cải tiến
Ngõ ra HDMI (TV Độ nét cao) được hỗ trợ
Hiển thị thông tin
Menu của tôi
Đường ngang ảo điện tử
Có phần mềm quản lý Truyền hình ảnh ViewNX của Nikon
Loại Máy ảnh
Máy ảnh số ống kính rời
Các Điểm ảnh Hiệu quả
12,1 triệu
Bộ cảm biến Hình ảnh
Bộ cảm biến CMOS Nikon Định dạng FX (36,0 x 23,9 mm); tổng số điểm ảnh: 12,87 triệu
Bộ cảm biến Hình ảnh
Định dạng FX: 4.256 x 2.832[L], 3.184 x 2.120 [M], 2.128 x 1.416 [S]; Định dạng DX: 2.784 x 1.848 [L], 2.080 x 1.384 [M], 1.392 x 920 [S]
Độ nhạy sáng
ISO 200 đến 6.400 ở các bước EV 1/3, 1/2, hoặc 1, có thể được cài đặt đến khoảng EV 0,3, 0,5, 0,7, hoặc 1 (tương đương ISO 100) dưới ISO 200, hoặc đến EV khoảng 0,3, 0,5, 0,7, 1 (tương đương ISO 12.800), hoặc 2 (tương đương ISO 25,600) trên ISO 6.400
Định dạng Tập tin
NEF (RAW) 12 hoặc 14 bit nén không bị mất, nén, hoặc không nén, TIFF (RGB), JPEG Theo chuẩn cơ bản nhất với chế độ nén đẹp (khoảng 1:4), b́nh thường (khoảng 1:8), hoặc cơ bản (khoảng 1:16), NEF (RAW)+JPEG: Từng ảnh được ghi ở cả định dạng NEF (RAW) và JPEG
Phương tiện Nhớ
CompactFlash (Loại I, Tuân thủ UDMA)
Chế độ Chụp
1) Chế độ chụp đơn ảnh [S], 2) Chế độ chụp liên tục tốc độ thấp [CL] 1-5 khung hình/giây, 3) Chế độ chụp liên tục tốc độ cao [CH] 5 khung hình/giây, 4) Chế độ Ngắm trực tiếp [LV], 5) Chế độ chụp hẹn giờ [mark], 6) Chế độ gương lật [Mup]
Cân bằng Trắng
Có thể thực hiện 7 chế độ tinh chỉnh (khi chế độ Tự động được chọn, sẽ có tính năng Cân bằng trắng TTL với bộ cảm biến hình ảnh chính và bộ cảm biến RGB 1.005 vùng)
Màn hình LCD
3,0", 920.000 điểm (VGA), góc ngắm rộng 170 độ, độ bao phủ khung hình 100%, màn hình LCD TFT silic đa tinh thể nhiệt độ thấp có điều chỉnh độ sáng
Chức năng Xem lại
1) Toàn khung, 2) Xem lại hình ảnh thu nhỏ (bốn hoặc chín hình ảnh) với zoom xem lại, 3) Tự trình chiếu ảnh đã chụp, 4) Hiển thị biểu đồ sắc thái của hình ảnh, 5) Hiển thị vùng sáng, 6) Quay ảnh tự động, 7) Nhận xét ảnh (Lên tới 36 ký tự)
Chức năng Xóa
1) Định dạng thẻ, 2) Xóa toàn bộ khung hình, 3) Xóa các khung hình đã chọn
Giao diện
USB 2.0 (Tốc độ cao)
Góc Ảnh (ở tương đương định dạng [135] 35mm)
Tương đương với góc ảnh có được nhờ chiều dài tiêu cự ống kính (1,5x chiều dài tiêu cự ống kính khi định dạng DX được chọn)
Màn hình Lấy nét
Nhám mờ Màu sáng BriteView VI Loại B
Góc bao phủ/ Độ khuếch đại Khung Kính ngắm (với ống kính 50mm ở vô cực; -1.0
Khoảng 95 % ngang và 95 % dọc / Khoảng ,72 x
Lấy nét tự động
Dò pha TTL, 51 điểm lấy nét nhờ môđun lấy nét tự động Multi-CAM 3500FX của Nikon; Dải dò: EV -1 đến +19 (ISO 100 ở 20°C/68°F)
Các Chế độ Tiêu cự
1) AF servo đơn (AF-S), 2) AF servo liên tục (C) (Theo dấu Lấy nét tự động được kích hoạt theo trạng thái đối tượng), 3) Lấy nét bằng tay (M)
Hệ thống Đo Độ phơi sáng
1) Đo sáng Ma trận Màu 3D II(Thấu kính loại G và D); Đo sáng Ma trận Màu II (các ống kính chế độ CPU khác); Đo sáng Ma trận Màu (ống kính không chế độ CPU nếu người dùng cung cấp dữ liệu ống kính); 2) Đo sáng ưu tiên vùng giữa: Trọng lượng 75% đặt lên vòng 8, 12, 15 hoặc 20 mm ở giữa khung hình, 3) Đo sáng điểm: Đo vòng 4,0 mm (khoảng 1,5% của khung hình) tập trung ở điểm lấy nét được chọn (ở vùng tiêu cự trung tâm khi ống kính không chế độ CPU được sử dụng)
Dải Đo Độ phơi sáng(ở nhiệt độ thường [68°F/20°C], tương đương ISO 100, ố
1) EV 0 đến 20 (Đo sáng Ma trận hoặc Đo sáng ưu tiên vùng giữa đo sáng), 2) EV từ 2 đến 20 (Đo sáng điểm)
Kiểm soát Độ phơi sáng
1) Tự động theo Chương trình (P) với chương trình linh hoạt, 2) Tự động Ưu tiên tốc độ Màn trập (S), 3) Tự động Ưu tiên Khẩu độ (A), 4) Bằng tay (M)
Khóa Giá trị Phơi sáng Tự động
Hiệu suất sáng bị khóa ở giá trị dò được với Nút AE-L/AF-L
Chế độ Phơi sáng Tự động
EV -5 đến +5 tăng dần EV 1/3, 1/2 hoặc 1
Tốc độ Trập Tối đa
1/8000
Tốc độ Trập Tối thiểu
30
Màn trập
Màn trập mặt phẳng tiêu cự di chuyển dọc được điều khiển điện tử; 30 đến 1/8000 giây ở các bước EV 1/3, 1/2 hoặc 1
Điều khiển Đèn nháy
1) TTL cho máy ảnh số ống kính rời (SLR) sử dụng bộ cảm biến RGB 1.005 vùng, 2) Nháy bổ trợ cân bằng i-TTL, 3) Khẩu độ tự động, 4) Tự động không TTL, 5) Bằng tay Ưu tiên Khoảng cách
Các chế độ Đồng bộ Đèn nháy
1) Đồng bộ hóa màn trước, 2) Đồng bộ hóa chậm, 3) Đồng bộ hóa màn sau, 4) Giảm mắt đỏ, 5) Đồng bộ hóa màn sau với Đồng bộ hóa chậm
Đế phụ kiện
Tiếp xúc khe cắm đèn flash ISO 518 tiêu chuẩn với khóa an toàn
Đồng bộ Thiết bị Đầu cuối
Adapter Kết nối Đồng bộ Khe cắm đèn flash AS-15 (tùy chọn)
Tự Hẹn giờ
Có thể được chọn từ các khoảng thời gian 2, 5, 10 và 20 giây
Nút bấm Xem trước Độ sâu Trường ảnh
Có
Điều khiển Từ xa
Qua Dây Từ xa 10 chốt cắm MC -22/30/36 (tùy chọn)
GPS
GPS: NMEA 0183 (Phiên bản 2.01 và 3.01) tiêu chuẩn giao diện
Ngôn ngữ được Hỗ trợ
Tổng cộng 15 ngôn ngữ: Tiếng Trung (Phồn thể và Giản thể), Tiếng Hà Lan, Tiếng Anh, Tiếng Phần Lan, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Ý, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn, Tiếng Ba Lan, Tiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Nga, Tiếng Tây Ban Nha, Tiếng Thụy Điển
Yêu cầu về Nguồn điện
Pin sạc Li-ion EN-EL3e, Bộ nguồn EH-5a/EH-5 (tùy chọn)
Tuổi thọ Pin (với pin sạc đầy)
Khoảng 1.000 lần chụp
Chân cắm giá ba chân
1/4 inch (ISO 1222)
Kích thước
Khoảng 147 x 123 x 77 mm
Trong lượng (không pin, thẻ nhớ, và nắp thân máy ảnh)
Khoảng 995 g
Phụ kiện được cung cấp (có thể khác tùy theo từng quốc Phụ kiện được cung
Pin sạc Li-ion EN-EL3e, Bộ sạc nhanh MH-18a, Cáp USB UC-E4, Cáp Video EG-D100, Dây đeo máy ảnh AN-D700, Nắp che thân máy BF-1A, Nắp đế phụ kiện BS-1, LCD Nắp màn hình BM-9, CD-ROM Bộ phần mềm