HỆ HS của Canon bao gồm một bộ cảm biến có độ nhạy cao và một thiết bị xử lý hình ảnh DIGIC nhằm chụp các hình ảnh sắc nét, giảm nhiễu, màu sắc sống động tự nhiên trong bất kỳ tình huống chụp nào, đặc biệt là chụp trong điều kiện ánh sáng yếu mà không sử dụng đèn flash và chân máy.
Movie Digest
Lựa chọn chức năng Movie Digest để ghi đồng thời một đoạn phim ngắn 4 giây trước khi chụp hình.
Các đoạn phim ngắn ghi trong cùng ngày có thể được ghép vào thành một đoạn phim ngắn để xem lại dễ dàng theo ngày (độ phân giải có sẵn 640 x 480, 30fps, chỉ ở chế độ VGA).
Zoom quang học 4x với góc ngắm rộng 28mm
Chụp các hình phong cảnh hoặc vật chụp rất tráng lệ, rõ nét.
Tính năng TỰ ĐỘNG THÔNG MINH được tăng cường.
Chế độ TỰ ĐỘNG THÔNG MINH được tăng cường sẽ giúp bạn chụp hình trong tất cả các tình huống và giờ đây máy có thể dò tìm tới 32 chế độ cảnh chụp khác nhau. Rất đơn giản, bạn chỉ cần hướng ống kính và chụp, chế độ Tự động thông minh tăng cường sẽ điều chỉnh độ phơi sáng và các cài đặt tiêu cự tương ứng với các điều kiện ánh sáng chụp khác nhau. Vì thế, người sử dụng có thể tự tin chú tâm vào chụp các khuôn hình hoàn hảo một cách dễ dàng.
Bộ lọc sáng tạo
Máy sử dụng tới 6 bộ lọc sáng tạo ngay tức thì sau khi vặn nút xoay chế độ.
Có thể chọn 3 hiệu ứng khác nhau:
Hiệu ứng máy ảnh đồ chơi
Chụp ảnh đơn sắc
Ghi ảnh động ở định dạng HD
Giờ đây người sử dụng có thể dễ dàng ghi các đoạn video sắc nét, chất lượng cao HD độ phân giải 1280 x 720 nhờ hệ thống IS động lực học của Canon, chức năng trước đây chỉ có ở những chiếc máy ảnh Powershot công nghệ cao. Chức năng này tăng cường sự ổn định của máy giúp người sử dụng ghi các đoạn video ngắn ổn định hơn ngay cả khi đang di chuyển.
Tự động, chế độ P, Movie Digest, chụp chân dung, chụp cảnh đêm, chụp trẻ em và vật nuôi, chụp màn trập thông minh*, chụp tốc độ cao, chụp lựa chọn hình ảnh đẹp nhất, chụp cảnh đêm có chỗ bám tay, chụp trong điều kiện ánh sáng yếu, chụp hiệu ứng mắt cá, chụp hiệu ứng thu nhỏ, chụp hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, chụp đơn sắc, chụp màu sắc sống động vượt trội, chụp hiệu ứng poster, chụp giữ nguyên màu sắc, chụp đổi màu, chụp cảnh biển, chụp dưới nước, chụp tán lá, chụp tuyết, chụp pháo hoa, chụp màn trập lâu, chụp ghép hình, chụp phim ngắn tốc độ siêu chậm
* Cười, hẹn giờ nháy mắt, hẹn giờ lấy khuôn mặt (Có thể ghi phim ngắn bằng cách nhấn nút phim ngắn)
Zoom kỹ thuật số
Ảnh tĩnh / phim ngắn
Xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 16x khi kết hợp với zoom quang học), Zoom an toàn, thiết bị chuyển đổi tele kỹ thuật số
Chụp liên tiếp
Chế độ:
Bình thường
Tốc độ (thông thường)
Xấp xỉ 3,4 ảnh/giây (khi ở chế độ P) Xấp xỉ 8,2 ảnh/giây (khi ở chế độ chụp tốc độ cao)
Số lượng ảnh chụp (xấp xỉ) (tuân theo CIPA)
Xấp xỉ 230 ảnh
Các thông số kỹ thuật ghi hình
Phương tiện ghi hình
Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC, thẻ đa phương tiện, thẻ MMCplus, HC MMCplus
Định dạng file
Phù hợp với quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh DPOF (Version 1.1)
16:9 Ảnh cỡ lớn: 4000 x 2248, Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 1584, Ảnh cỡ trung 2: 1920 x 1080, Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 360
3:2 Ảnh cỡ lớn: 4000 x 2664, Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 1880, Ảnh cỡ trung 2: 1600 x 1064, Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 424
4:3 Ảnh cỡ lớn: 4000 x 3000, Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 2112, Ảnh cỡ trung 2: 1600 x 1200, Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480
1:1 Ảnh cỡ lớn: 2992 x 2992, Ảnh cỡ trung 1: 2112 x 2112, Ảnh cỡ trung 2: 1200 x 1200, Ảnh cỡ nhỏ: 480 x 480
Phim ngắn:
Phim ngắn tốc độ siêu chậm: 640 x 480 (120fps*1 khi chụp 30fps*2 khi xem lại), 320 x 240 (240fps*3 khi chụp 30fps*2 khi xem lại)
Hiệu ứng thu nhỏ: 1280 x 720*4, 640 x 480*4
Các loại phim khác ngoài phim quay tốc độ siêu chậm và hiệu ứng thu nhỏ: 1920 x 1080 pixels (24fps*5), 1280 x 720 (30fps*2), 640 x 480 (30fps*2), 320 x 240 (30fps*2)
*1 Tỉ lệ khung hình thực tế là 119,68fps. *2 Tỉ lệ khung hình thực tế là 29,97fps. *3 Tỉ lệ khung hình thực tế là 239,76fps. *4 Khi chụp: 6fps / 3fps / 1,5fps. Khi xem lại: 30fps*2 *5 Tỉ lệ khung hình thực tế là 23,976fps.
Ngôn ngữ hiển thị
26 ngôn ngữ
Giao diện
USB tốc độ cao Ngõ ra HDMI Ngõ ra tiếng Analog (stereo) Ngõ ra hình Analog (NTSC / PAL)
Nguồn điện
Bộ pin NB-4L Thiết bị điều hợp nguồn Compact CA-DC10 (khi sử dụng cùng bộ nối DC DR-10)
Kích thước (theo tiêu chuẩn của CIPA)
93,1 x 55,9 x 19,9mm (3,67 x 2,20 x 0,78in.) tuân theo CIPA
Trọng lượng (theo tiêu chuẩn của CIPA)
Xấp xỉ 140g (4,94oz.) (bao gồm pin và thẻ nhớ) Xấp xỉ 121g (4,27oz.) (chỉ tính riêng trọng lượng thân máy) Tuân theo CIPA