Người sử dụng có thể thoải mái lựa chọn 5 màu sắc khác nhau
Tính năng tự động THÔNG MINH
•
Tính năng tự động thông minh sử dụng công nghệ dò tìm mới nhất của Canon để xác định độ sáng, độ tương phản, khoảng cách và màu sắc toàn cảnh của vật, bao gồm khả năng phân biệt giữa cảnh chụp ánh sáng ban ngày và trong điều kiện ánh sáng yếu (ánh sáng ban đêm) nhằm chụp được những tấm hình đẹp một cách dễ dàng nhất.
•
Chế độ chụp tự động thông minh còn khéo léo lựa chọn những cài đặt thích hợp cho máy dựa theo 18 tình huống chụp đã được xác định trước
Tính năng FE THÔNG MINH (lấy sáng đèn Flash)
•
Tính năng FE thông minh sẽ tăng cường chất lượng ảnh bằng cách tự động chèn mức sáng đèn flash, khẩu độ, tốc độ màn trập và ISO.
•
Điều này sẽ làm giảm bớt tình trạng quá sáng khi chụp các cảnh người ở cự ly gần và ngăn ngừa hiện tượng tối nền và bóng khuôn mặt khi chụp vật dưới ánh sáng mặt trời
Tính năng góc ngắm rộng cỡ 28mm
•
Giờ đây người sử dụng có thể chụp với góc ngắm rộng hơn cỡ 28mm
•
Hệ thống ống kính Linear siêu đẳng của Canon với bộ ổn định hình ảnh loại ống kính dịch chuyển sẽ giúp bạn có thể chụp vật với độ chính sác sắc nét nhất
Chế độ chụp điều kiện ánh sáng yếu
•
Chế độ chụp trong điều kiện ánh sáng yếu* sẽ rất lý tưởng:
-
Khi bạn phải chụp theo điều kiện ánh sáng yêu cầu
-
Khi không được sử dụng đèn flash
-
Phải duy trì môi trường ấm trong nhà (* ISO có thể đặt ở mức tối đa 300 với kích thước file lên tới tối đa 2MB)
Bộ cảm biến hình ảnh (CCD)
Các điểm ảnh hiệu quả
Xấp xỉ 12.1 triệu điểm ảnh
Ống kính
Độ dài tiêu cự (tương đương film 35mm)
Zoom 4x:
28(W) – 112(T)mm
Phạm vi lấy tiêu cự
3cm (1,2in.) ở vô cực (W), 80cm (2,6ft) ở vô cực (T)
Ảnh Macro:
3 – 50cm (1,2in. – 1,6 ft. (W))
Thiết bị xử lý hình ảnh
DIGIC 4
Hệ thống ổn định hình ảnh (IS)
Loại ống kính dịch chuyển
Màn hình LCD
Loại màn hình
Màn hình màu TFT (với góc ngắm rộng)
Kích thước màn hình
Loại 2,7in.
Các điểm ảnh hiệu quả
Xấp xỉ 230.000 điểm ảnh
Tỉ lệ khung ảnh
4:3
Các tính năng
Điều chỉnh độ sáng (5 mức), màn hình LCD sáng nhanh
Tiêu cự
Hệ thống kiểm soát
Lấy tiêu cự tự động:
Đơn ảnh (liên tục khi ở chế độ tự động)
Khung AF
Dò tìm khuôn mặt AiAF / Trung tâm
Hệ thống quét sáng
Quét sáng toàn bộ, quét trung bình trọng điểm vùng trung tâm, quét điểm
Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra tiêu chuẩn, thông số ánh sáng khuyên dùng)
Auto, ISO 80 / 100 / 200 / 400 / 800 / 1600
Cân bằng trắng
Tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, ánh sáng đèn huỳnh quang H, tùy chọn
Tốc độ màn trập
1 – 1/1500 giây 15 – 1/1500 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập)
Ảnh cỡ lớn:4000 x 3000 Ảnh cỡ trung 1: 3264 x 2448 Ảnh cỡ trung 2: 2592 x 1944 Ảnh cỡ trung 3: 1600 x 1200 Ảnh cỡ nhỏl: 640 x 480 Ảnh cỡ màn hình rộng : 4000 x 2248 (1600 x 1200 khi ở chế độ ánh sáng yếu)
Movie:
Tiêu chuẩn: 640 x 480 (30fps*), 320 x 240 (30fps*) * Tỉ lệ khung thực tế là 29,97fps
Ngôn ngữ hiển thị
26 ngôn ngữ
Giao diện
USB tốc độ cao* Ngõ ra tiếng Analog* (monaural) Ngõ ra hình Analog* (NTSC / PAL) * Thiết bị kết nối tiếng/hình kỹ thuật số tích hợp
Nguồn điện
Bộ pin NB-6L Thiết bị điều hợp AC ACK-DC40
Kích thước (không tính những chỗ lồi lõm)
90,5 x 55,8 x 21,2mm (3,56 x 2,20 x 0,83in.) Tuân theo CIPA
Trọng lượng (chỉ tính riêng thân máy)
Xấp xỉ 140g (4,94oz.) (bao gồm pin và thẻ nhớ) Xấp xỉ 117g (4,13oz.) (Chỉ tính riêng thân máy