Cảm biến CMOS cỡ APS-C 18.0 megapixel với khoảng cách giữa các pixel nhỏ hơn cho bạn hình ảnh có phạm vi dải sáng động rộng hơn và giảm thiểu độ nhiễu hạt.
•
DIGIC 4sẽ giúp bạn xử lý ảnh với chất lượng cao nhất
-
Xử lý ảnh với tốc độ cao
-
Giảm nhiễu đáng kể khi chụp với ISO tốc độ cao mà không cần dùng hoặc dùng rất ít hiệu ứng chụp tốc độ chụp
-
Chế độ dò tìm khuôn mặt khi chụp liveview (AF)
-
Tăng cường tính năng tự động tối ưu hóa ánh sáng
-
Chế độ hiệu chỉnh qunag sai ống kính
-
Ngõ ra HDMI (tương thích CEC)
-
JPEG (5 cỡ)
•
ISO cao, linh hoạt, giảm độ nhiễu.
-
Tăng độ nhạy sáng lên 1 mức, 100 - 6400 (H: 12800)
-
4 mức giảm nhiễu
-
Có thể cài đặt giới hạn tốc độ ISO khi ở chế độ ISO tự động
•
Hệ thống quét sáng tăng cường
-
Bộ cảm biến đo sáng hai lớp, 63 vùng.
-
Sử dụng các thông tin căng nét tự động AF để đo sáng chính xác hơn
-
Sử dụng các thông tin màu tại điểm căng nét
-
Bù phơi sáng ± 5 bước
•
Bạn có thể chụp tốc độ cao lên tới 3,7 khung hình / giây với chế độ chụp lên tới 34 ảnh JPEG / 6 ảnh RAW
Các tính năng chụp hình sáng tạo
•
Hệ thống dò tìm cảnh EOS, được trang bị tính năng tự động lựa chọn cảnh thông minh. Hệ thống dò tìm cảnh EOS tích hợp tính năng dò tìm cảnh và phân tích trong những chiếc máy ảnh trước và bổ xung thêm tính năng tự động lựa chọn kiểu ảnh để điều chỉnh các cảnh chụp một cách tối ưu hơn các dòng máy trước đây. Bằng cách kết hợp có hệ thống các thông tin phơi sáng đã được phân tích, tiêu cự, cân bằng trắng, tự động tối ưu hóa nguồn sáng, tự động lựa chọn kiểu ảnh, chế độ chụp ảnh tự động lựa chọn cảnh một cách thông minh sẽ đem đến cho bạn rất nhiều tấm ảnh đẹp tuyệt vời.
•
Tự động lựa chọn kiểu ảnh Dựa trên sự phân tích của Hệ thống dò tìm cảnh EOS, tính năng Tự động lựa chọn kiểu ảnh sẽ tiến hành các điều chỉnh đẹp về màu sắc, khiến chúng có độ mọng màu và sống động hơn. Đặc biệt phù hợp với các hình ảnh chụp trời xanh, nhà kính hay các cảnh hoàng hôn.
•
Cơ bản +
-
Chụp theo môi trường ánh sáng Người sử dụng có thể lựa chọn các cài đặt dựa theo kiểu ảnh và các thông số của nó (tiêu chuẩn / sống động / dịu màu / ấm áp / đậm màu / tông màu mát / sáng hơn / tối hơn/ đơn sắc)
-
Chụp theo nguồn sáng hoặc kiểu cảnh Người sử dụng có thể lựa chọn các cài đặt dựa trên kiểu ảnh và thông số của nó (mặc định/ ánh sáng ban ngày / bóng râm / có mây / ánh sáng đèn tròn / ánh sáng đèn huỳnh quang hoàng hôn)
•
Hiệu ứng sáng tạo
-
Bạn cũng có thể lựa chọn 5 hiệu ứng khác nhau (màu đen trắng sần / tiêu cự mềm / hiệu ứng máy ảnh đồ chơi / hiệu ứng thu nhỏ và hiệu ứng mắt cá). Có thể sử dụng các bộ lọc cho ảnh RAW và JPEG.
-
Có thể lựa chọn mỗi bộ lọc theo ý định của người sử dụng
Cải tiến
•
Tạo các đoạn video
-
Có thể ghi lại các đoạn video ngắn (2, 4, hoặc 8 giây), ghép chúng lần lượt để tạo thành một đoạn video ngắn trong album ảnh động của bạn, chèn thêm nhạc nền có sẵn trong máy hoặc nhạc tải từ bên ngoài.
•
Zoom kỹ thuật số khi quay phim
-
Bạn có thể ghi phim ngắn với zoom kỹ thuật số với chất lượng Full HD (1920 x 1080) có độ phóng đại tương đương 3 - 10x
•
Có thể hiệu chỉnh phơi sáng trong quá trình ghi phim ngắn
-
Có thể cài đặt tốc độ màn trập và khẩu độ bằng tay. Có thể đặt tốc độ ISO ở chế độ tự động hoặc cài đặt bằng tay.
•
Ghi phim EOS
-
Full HD (1920 x 1080)
-
Tỉ lệ khung quét có thể là 30p (27,970), 25p & 24p (23.976)
-
HD ready (1280 x 720)
-
Tỉ lệ khung quét có thể là 60p (59.940) & 50p
-
SD formats (640 x 480)
-
Tỉ lệ khung quét có thể là 60p (59.040) & 50p
-
Có sẵn ngõ cắm microphone bên ngoài
-
Bạn có thể ghi tiếng stereo ở bên ngoài trong khi đang ghi phim
-
Màn hình menu dành riêng
•
Chụp ngắm trực tiếp từ màn hình
-
Có thể sử dụng ở mọi chế độ chụp
Các tính năng khác
•
Hệ thống làm sạch tích hợp EOS được cải tiếng với lớp phủ flo ở bộ lọc low pass
-
Flo có thể làm giảm bụi bám
•
Các chức năng thư mục
-
Tạo và lựa chọn thư mục
-
Từ menu [lựa chọn thư mục], bạn có thể tạo ra các thư mục và ghi ảnh vào các thư mục đã lựa chọn.
-
Xóa tất cả ảnh trong thư mục đã lựa chọn
-
[Tất cả các ảnh trong thư mục] đã được chèn vào menu [Xóa ảnh]
•
Các thông tin về bản quyền
-
Nếu bạn sử dụng tiện ích lưu giữ bản quyền trên EOS như "creator" và "copyright owner", các thông tin này sẽ được ghi vào dữ liệu EXIF của ảnh.
•
Chức năng truyền tín hiệu Speedlite không dây
-
Tích hợp chức năng truyền tín hiệu Speedlite không dây - Chức năng truyền tính hiệu nhiều đèn flash không dây mà không cần thiết bị thêm bên ngoài (chỉ dành cho các nhóm A và B)
•
Chức năng hướng dẫn
-
Hiển thị các miêu tả đơn giản hoặc chỉ dẫn cho các chức năng tương ứng. Hiển thị hướng dẫn cho từng chế độ chụp. ngay khi đang thao tác bằng nút hiệu chỉnh chế độ thông thường hoặc hiệu chỉnh nhanh Quick Control.
•
Nhiều tỉ lệ
-
EOS 600D không chỉ chụp với tỉ lệ 3:2 mà còn có thể chụp với tỉ lệ 4:3, 1:1 và 16:9. Điều này sẽ giúp người sử dụng có thể thoải mái trình diễn trên mọi kích thước ảnh. Người sử dụng cũng có thể thay đổi kích thước của bất kỳ tấm hình có tỉ lệ như thế nào.
•
Điều chỉnh kích thước
-
Người sử dụng có thể thay đổi kích thước các ảnh JPEG và lưu thành một ảnh mới.
•
Đánh giá
-
Bạn có thể đánh giá các tấm hình bằng các dấu sao (từ 1-5 sao). Sau đó có thể trình duyệt ảnh dựa trên đánh giá này
•
Màn hình LCD đa góc ngắm có độ phân giải cao rộng 3,0 inch.
-
1.04 megapixel
-
7 mức sáng
-
Có lớp phủ chống xước
Loại
Máy ảnh số AF/AE phản xạ đơn ống kính có đèn flash tích hợp
Phương tiện ghi hình
Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC
Kích thước bộ cảm biến hình ảnh
Xấp xỉ 22,3 x 14,9mm
Các ống kính tương thích
Ống kính EF của Canon (bao gồm các ống kính EF-S) (Chiều dài tiêu cự tương đương phim 35mm và xấp xỉ gấp 1,6l lần chiều dài tiêu cự)
Ngàm ống kính
Ngàm EF và EF-S của Canon
Thiết bị cảm biến hình ảnh
Loại
Bộ cảm biến CMOS
Các điểm ảnh hiệu quả
Xấp xỉ 18.00 megapixels
Tỉ lệ
3:2
Tính năng xóa bụi
Tự động, bằng tay, xóa bụi trên dữ liệu ảnh
Hệ thống ghi hình
Định dạng ghi hình
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh 2.0
Loại ảnh
JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon) Có thể ghi đồng thời ảnh RAW+JPEG cỡ lớn
Các điểm ảnh ghi hình
L (Ảnh cỡ lớn):
Xấp xỉ 17.90 megapixels (5184 x 3456)
M (Ảnh cỡ trung):
Xấp xỉ 8.00 megapixels (3456 x 2304)
S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1):
Xấp xỉ 4.50 megapixels (2592 x 1728)
S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2):
Xấp xỉ 2.50 megapixels (1920 x 1280)
S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3):
Xấp xỉ 350,000 pixels (720 x 480)
RAW:
Xấp xỉ 17.90 megapixels (5184 x 3456)
Xử lý ảnh trong khi chụp
Kiểu ảnh
Chụp tự động chụp tiêu chuẩn, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp trung tính, chụp giữ nguyên, chụp đơn sắc, chụp User Def. 1 – 3
Basic+
Chụp theo lựa chọn môi trường, chụp theo lựa chọn ánh sáng hoặc loại cảnh
Cân bằng trắng
Tự động, cài đặt trước (ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang trắng, đèn flash), có sẵn các tính năng chỉnh sửa cân bằng trắng tùy chọn, gộp cân bằng trắng * có sẵn giao tiếp thông tin nhiệt màu đèn flash
Giảm nhiễu
Có thể áp dụng với các chế độ phơi sáng lâu và chụp với tốc độ ISO cao
Tự động chỉnh sửa độ sáng ảnh
Tự động tối ưu hóa nguồn sáng
Ưu tiên tông màu sáng
Có sẵn
Chỉnh sửa độ sáng vùng ngoại biên ản
Có sẵn
Kính ngắm
Loại
Lăng kính năm mặt ngang tầm mắt
Độ che phủ
Chiều dọc / chiều ngang xấp xỉ 95% (với điểm đặt mắt xấp xỉ 19mm)
Độ phóng đại
Xấp xỉ 0,85x (-1m-1 với ống kính 50mm ở vô cực)
Điểm đặt mắt
Xấp xỉ 19mm (từ trung tâm ống kính thị kính khoảng -1m-1)
Điều chỉnh đi ốp tích hợp
Xấp xỉ -3.0 - +1.0m-1 (dpt)
Màn hình lấy tiêu cự
Gắn cố định, Matte chính xác
Gương
Loại trả nhanh
Tính năng xem trước depth-of-field
Có sẵn
Tự động lấy tiêu cự
Loại
Đăng ký ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha
Các điểm AF
9 điểm AF
Phạm vi quét sáng
EV -0.5 - 18 (ở 23°C / 73°F, ISO 100)
Các chế độ lấy tiêu cự
Căng nét 1 lần, AI Servo AF, AI Focus AF, lấy tiêu cự bằng tay (MF)
Ánh sáng hỗ trợ căng nét tự động AF
Ánh sáng hỗ trợ từ đèn flash tích hợp sẵn
Điều chỉnh phơi sáng
Các chế độ quét sáng
Đo sáng toàn khẩu độ TTL vùng 63 điểm (1) Quét sáng toàn bộ (kết nối với tất cả các điểm AF) (2) Quét sáng từng phần (xấp xỉ 9% kính ngắm ở vùng trung tâm) (3) Quét điểm (xấp xỉ 4% kính ngắm ở vùng trung tâm) (4) Quét trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi quét sáng
EV 1 - 20 (ở 23°C / 73°FF với ống kính EF50mm f/1.4 USM lens, ISO 100)
Điều chỉnh phơi sáng
Chương trình AE (tự động lựa chọn cảnh chụp thông minh, Tắt đèn Flash, tự động sáng tạo, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cận cảnh, chụp thể thao, chụp cảnh đem, chụp chương trình), chụp AE ưu tiên màn trập, chụp AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay, AE tự động depth-of-field
Tốc độ ISO (thông số phơi sáng khuyên dùng)
Các chế độ vùng cơ bản:
Tự động cài đặt ISO 100 - 3200
Các chế độ vùng sáng tạo:
Cài đặt bằng tay ISO 100 - 6400 (dung sai toàn bộ điểm), tự động cài đặt ISO 100 – 6400, tốc độ ISO tối đa có thể cài đặt cho ISO tự động, hoặc mở rộng ISO tới "H" (tương đương ISO 12800)
Bù phơi sáng
Bằng tay:
±5 điểm dung sai 1/3 hoặc 1/2 điểm
AEB:
±2 điểm dung sai 1/3 hoặc 1/2 điểm. (có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)
Khóa AE
Tự động:
Được áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với tính năng quét sáng toàn bộ khi lấy được tiêu cự
Bằng tay:
Bằng phím khóa AE
Màn trập
Loại màn trập
Màn trập thẳng điều chỉnh điện tử
Tốc độ màn trập
1/4000 giây đến 1/60 giây (Chế độ thông minh tự động dò tìm cảnh), Xung X ở mức 1/200giây 1/4000giây đến 30 giây, đèn tròn (Tổng phạm vi tốc độ màn trập. Phạm vi có sẵn khác nhau theo chế độ chụp)
Đèn Flash
Đèn flash tích hợp
Đèn flash tự động xòe ra kéo vào
Số hướng dẫn:
Xấp xỉ 13 / 43 (ISO 100, mét / feet)
Phạm vi che phủ đèn flash:
Xấp xỉ 17mm góc ngắm ống kính
Thời gian quay vòng xấp xỉ 3 giây
Chức năng thiết bị điều chỉnh không dây có sẵn
Đèn flash bên ngoài
Đèn Speedlite EX-series (Chức năng đèn flash có thể cài đặt với máy ảnh)
Quét sáng đèn flash
Đèn flash tự động E-TTL II
Bù phơi sáng đèn flash
±2 điểm dung sai 1/3 hoặc 1/2 điểm
Khóa FE
Có sẵn
Ngõ cắm PC
Không
Hệ thống chụp
Chế độ chụp
Chụp một ảnh, chụp liên tiếp, chụp hẹn giờ dừng 10 giây, hoặc 2 giây, chụp liên tiếp hẹn giờ sau 10 giây
Tốc độ chụp liên tiếp
Tối đa xấp xỉ 3,7 ảnh/giây
Số lượng ảnh chụp tối đa
Ảnh JPEG cỡ lớn / Đẹp:
Xấp xỉ 34 kiểu
RAW:
Xấp xỉ 6 kiểu
Ảnh RAW+JPEG cỡ lớn / đẹp:
Xấp xỉ 3 kiểu
* Các thông số trên dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 100 và kiểu ảnh "tiêu chuẩn") sử dụng thẻ dung lượng 4GB
Chụp ảnh ngắm trực tiếp
Các cài đặt tỉ Căng nét lệ
3:2, 4:3, 16:9, 1:1
Căng nét
Chế độ trực tiếp, chế độ trực tiếp dò tìm khuôn mặt (dò tìm độ tương phản), chế độ nhanh (dò tìm lệch pha), lấy tiêu cự căng nét bằng tay (có thể phóng đại xấp xỉ 5x/10x)
Các chế độ đos áng
Đo sáng toàn bộ với thiết bị cảm biến hình ảnh
Phạm vi quét sáng
EV 0 - 20 (ở 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM lens, ISO 100)
Đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm và đo sáng toàn bộ với thiết bị cảm biến hình ảnh * Có thể cài đặt tự động theo chế độ lấy tiêu cự
Phạm vi quét sáng
EV 0 - 20 (ở 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM lens, ISO 100)
Điều chỉnh phơi sáng
Chương trình AE dành cho phim ngắn và hiệu chỉnh thời gian phơi sáng bằng tay
Bù phơi sáng
±3 điểm dung sai 1/3 điểm (ảnh tĩnh: ±5 stops)
Tốc độ ISO (thông số phơi sáng khuyên dùng)
Chụp khi phơi sáng tự động:
Tự động cài đặt trong khoảng ISO 100 - 6400
Khi phơi sáng bằng tay:
Cài đặt tự động hoặc bằng tay ISO 100 – 6400
Zoom kỹ thuật số
Xấp xỉ 3x - 10x
Chụp từ video
Có thể cài đặt 2 giây / 4 giây / 8 giây
Ghi tiếng
Microphone đơn chiều tích hợp. Có sẵn ngõ cắm microphone âm thanh nổi bên ngoài. Có thể điều chỉnh mức ghi tiếng, có sẵn bộ lọc gió
Hiển thị đường dóng
2 loại
Màn hình LCD
Loại màn hình
Màn hình màu tinh thể lỏng TFT
Kích thước màn hình và điểm ảnh
Cỡ rộng 3,0 inch (3:2) với xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh
Điều chỉnh góc
Có thể
Điều chỉnh độ sáng
Bằng tay (7 mức)
Ngôn ngữ
25
Tính năng hướng dẫn
Có thể hiển thị
Xem lại
Các định dạng hiển thị ảnh
Hiển thị từng ảnh, từng ảnh + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chụp hình, biểu đồ), Có thể hiển thị ảnh index 4 ảnh, ảnh index 9 ảnh, xoay ảnh
Phóng lớn ảnh
Xấp xỉ 1,5x - 10x
Các phương pháp trình duyệt ảnh
Trình duyệt một ảnh, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, xem theo ngày chụp, xem theo thư mục, xem ảnh động, xem ảnh tĩnh, xem theo đánh giá
Cảnh báo quá sáng
Màn hình nhấp nháy khoảng quá sáng của hình ảnh
Xem lại phim ngắn
Có thể (màn hình LCD, NGÕ RA tiếng / hình, NGÕ RA HDMI), loa tích hợp
Xem trình duyệt slide
Tất cả các ảnh, theo ngày chụp, theo thư mục, ảnh tĩnh, ảnh động, xem theo đánh giá. Có thể lựa chọn 5 hiệu ứng chuyển ảnh
Chèn nhạc nền
Có thể lựa chọn khi xem dạng slide và xem phim ngắn
Tăng âm trầm Bass boost
Có sẵn
Xử lý ảnh sau khi chụp
Bộ lọc sáng tạo
Trắng đen có hạt nhiễu, nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ.
Thay đổi kích thước
Có thể
In trực tiếp
Các máy in tương thích
Các máy in tương thích PictBridge
Các hình ảnh có thể in
Các ảnh JPEG và RAW
In theo thứ tự
Tương thích với định dạng DPOF Version 1.1
Các chức năng tùy chọn
Các chức năng tùy chọn
11
Đăng ký My menu
Có thể
Các thông tin bản quyền
Có thể đăng nhập và bao gồm
Giao diện
Ngõ số, ngõ RA tiếng / hình
Video analog (tương thích với NTSC / PAL) / ngõ ra tiếng âm thanh nổi stereo Dành cho giao tiếp máy tính cá nhân và in trực tiếp ( tương tự với USB tốc độ cao)
Ngõ RA mini HDMI
Loại C (tự động chuyển đổi độ phân giải), tương thích CEC
Cổng microphone bên ngoài
Ngõ cắm mini stereo đường kính 3,5mm
Ngõ cắm điều khiển từ xa
Để chuyển đổi từ xa RS-60E3
Điều khiển từ xa không dây
Thiết bị điều khiển từ xa RC-6
Nguồn điện
Pin
Bộ pin LP-E8 (số lượng 1) * Nguồn AC có thể cấp qua thiết bị điều hợp AC ACK-E8. * Có gắn kèm rãnh pin BG-E8, có thể sử dụng pin loại LR6 cỡ AA.
Tuổi thọ pin (dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA)
Khi chụp có kính ngắm:
Xấp xỉ 440 ảnh khi ở 23°C / 73°F Xấp xỉ 400 ảnh khi ở 0°C / 32°F
Khi chụp ngắm trực tiếp:
Xấp xỉ 180 ảnh khi ở 23°C / 73°F Xấp xỉ 150 ảnh khi ở 0°C / 32°F
Thời gian ghi phim ngắn:
Xấp xỉ 1h40 phút khi ở 23°C / 73°F Xấp xỉ 1h20 phút khi ở 0°C / 32°F (Khi sử dụng bộ pin LP-E8 đã sạc đầy)
Kích thước và Trọng lượng
Kích thước (W x H x D)
Xấp xỉ 133,1 x 99,5 x 79,7mm / 5,2 x 3,9 x 3,1 inch
Trọng lượng
Xấp xỉ 570g / 20,1oz. (theo chỉ dẫn của CIPA) Xấp xỉ 515g / 18,2oz. (chỉ tính riêng trọng lượng thân máy)