Cho hình ảnh có chất lượng cao, mịn đến từng chi tiết
•
Bộ cảm biến CMOS 18 megapixels mới được phát triển sẽ cho bạn các hình ảnh chất lượng tuyệt hảo và chi tiết với độ phân giải cao (Kích thước bộ cảm biến hình ảnh 22,3 x 14,9mm, với hệ số crop 1.6x)
•
Tính năng chuyển đổi 14-bit A/D của bộ xử lý hình ảnh kép DIGIC 4 sẽ giúp máy tăng tốc quá trình xử lý trong khi vẫn duy trì được độ mịn ảnh và tái tạo màu sắc một cách chính xác
•
Các cài đặt định dạng file RAW nhỏ hơn sẽ giúp bạn linh hoạt hơn trong việc chụp ảnh (M RAW & S RAW)
•
Chức năng tối ưu hoá lấy sáng tự động với 4 cài đặt (Tiêu chuẩn, Tối ưu nhẹ, Tối ưu mạnh, không thực hiện) – Máy sẽ phân tích độ sáng của vật chụp và sẽ tự động điều chỉnh các phần tối cho sáng hơn lên.
•
Cài đặt điều chỉnh độ sáng vùng ngoại vi ống kính sẽ giúp máy tự động điều chỉnh độ sáng cho toàn ảnh
Tính năng đáp ứng nhanh giúp bạn chụp hình thoải mái
•
Máy có thể chụp liên tiếp với tốc độ 8fps, có thể chụp tối đa 94 ảnh (126 ảnh với thẻ CF tương thích UDMA) với ảnh JPEG đẹp cỡ rộng, xấp xỉ 15 ảnh RAW.
•
Thời gian khởi động máy cực nhanh chỉ mất 0,1 giây
•
Máy được trang bị chế độ chụp yên tĩnh dành cho các điều kiện chụp tĩnh lặng
•
Bộ cảm biến đo sáng hai lớp 63 vùng có độ chính xác cao
Chế độ ngắm trực tiếp (Live View)
•
Người sử dụng có thể chụp từ màn hình LCD. Điều này sẽ cho phép bạn xác định tiêu cự, bố cục, lấy sáng một cách dễ dàng.
•
Phương pháp lấy tiêu cự ngắm trực tiếp được tăng cường, bao gồm Chế độ nhanh, chế độ trực tiếp, và chế độ dò tìm khuôn mặt.
Hệ thống làm sạch tích hợp EOS
•
Các phương pháp toàn diện sẽ làm giảm thiểu tối đa các hiệu ứng phân tử bụi trên ảnh
•
Máy được trang bị cả thiết bị cảm biến tự làm sạch với lớp phủ flo và tính năng xóa bụi. Điều này sẽ giúp máy chịu chống được bụi bẩn tốt hơn.
Thân máy bền với thiết kế khỏe khoắn
•
Thân máy được làm bằng hợp kim magie. Vì thế bạn có thể sử dụng máy trong môi trường gập ghềnh.
•
Tuổi thọ của màn trập* ở mức cao xấp xỉ 150. 000 vòng
•
Màn hình ngắm LCD Clear View cỡ rộng 3.0-inch được trang bị nhiều lớp phủ tăng cường và kính cứng
•
Hơn thế nữa, chiếc máy ảnh này còn được trang bị tính năng chịu nước và bụi bẩn**
* Độ bền của cửa chớp phụ thuộc vào cách sử dụng và điều kiện môi trường
** Máy ảnh EOS của Canon có thể chống thấm nước và bụi, tuy nhiên, khuyến cáo không nên sử dụng máy khi trời mưa
Khả năng quay phim trên máy EOS
•
Bạn có thể ghi video Full HD với độ phân giải 1920 x 1080 và tỉ lệ khung quét linh hoạt nhằm điều chỉnh máy sáng tạo và linh hoạt hơn khi quay phim ngắn
-
Full HD: 30fps, 25fps hoặc 24fps
-
HD/SD: 60fps hoặc 50fps
•
Có thể điều chỉnh độ sáng bằng tay khi quay phim ngắn
•
Có thể biên tập lại các đoạn phim ngắn một cách dễ dàng trong máy
Khả năng lấy tiêu cự nhanh và sắc nét
•
Tất cả các bộ cảm biến AF loại cross với 19 điểm (cross hai chiều ở trung tâm f/2.8) với khả năng lấy nét dự đoán AI servo AF đã được tăng cường
•
Có thể chụp điểm AF đa dạng với 19 điểm AF
-
5 chế độ lựa chọn AF vùng: AF đơn điểm, AF một ảnh, mở rộng điểm AF, AF vùng và tự động lựa chọn AF 19 điểm
•
Chế độ lựa chọn AF vùng và điểm AF có thể được cài đặt riêng rõ khi chụp các ảnh theo chiều ngang và theo chiều dọc (tay cầm phía trên hoặc ở dưới)
•
Máy còn được trang bị 13 chức năng tùy chọn liên quan tới điểm AF nhằm tạo ra các cài đặt AF linh hoạt
Vận hành dễ dàng
•
Kính ngắm thông minh cỡ lớn với màn hình tinh thể lỏng trong suốt có độ che phủ 100%, độ phóng đại 1.0x và hiển thị các cài đặt (điểm AF, vòng quét sáng điểm và lưới).
•
Cài đặt tốc độ ISO linh hoạt nhằm điều chỉnh độ nhạy của máy ảnh cho sáng lên để có độ sáng tốt nhất (ISO 100 – 6400, có thể mở rộng tới 12800)
•
2 mức ngắm điện tử trục trên màn hình LCD và kính ngắm thông minh sẽ giúp bạn cân bằng máy trong suốt quá trình chụp
•
Phím quay chế độ sẽ giúp bạn tiếp cận một loạt các chế độ chụp trong các điều kiện chụp khác nhau một cách dễ dàng:
-
Tự động hoàn toàn
-
Tự động sáng tạo
-
Chương trình AE
-
AE ưu tiên màn trập (Tv)
-
AE ưu tiên khẩu độ (Av)
-
Chụp bằng tay
-
Chụp với đèn tròn
-
Cài đặt 1
-
Cài đặt 2
-
Cài đặt 3
•
Kiểu ảnh
-
Cũng giống như lựa chọn loại phim ở máy ảnh truyền thống, giờ đây người sử dụng có thể chụp được các tấm hình tối ưu bằng cách lựa chọn đúng cài đặt.
-
6 chế độ bố cục ảnh với độ sắc nét, độ tương phản, tông màu, độ bóng ảnh có thể điều chỉnh được:
-
Tiêu chuẩn- ảnh đẹp rực rỡ và sắc nét (chế độ chụp thông thường)
-
Chụp chân dung- tông màu da đẹp và ảnh có chất lượng rõ nét
-
Chụp phong cảnh- ảnh chụp có màu xanh da trời và màu xanh lá cây rực rõ, độ sắc nét được tăng cường.
-
Ảnh trung tính- tạo màu sắc tự nhiên với độ sắc nét thấp và bề mặt trung tính
-
Chụp trung thành- màu sắc tạo ra hoàn toàn chính xác dưới ánh sáng ban ngày
-
Chụp đơn sắc- ảnh sẽ có màu đen trắng hoặc màu nâu
-
Phần mềm chỉnh sửa kiểu ảnh sẽ giúp bạn tạo ra các kiểu ảnh của riêng mình
Các khả năng chụp mở rộng
•
Thiết bị chuyển đổi Speedlite tích hợp (chức năng điều chỉnh cho đèn flash không dây) sẽ giúp bạn điều chỉnh không dây các đèn Speedlite seri EX như là một thiết bị hỗ trợ
•
Ngõ ra HDMI (Giao diện đa phương tiện có độ phân giải cao) sẽ hiển thị các ảnh có độ phân giải cao trên màn hình TV có độ phân giải cao
Loại máy
Máy ảnh kỹ thuật số ống kính rời, gương phản chiếu đơn, AF / AE có đèn flash lắp bên trong
Phương tiện ghi hình
Thẻ nhớ CF loại I và II, thẻ CF tương thích UDMA, ghi hình vào phương tiện bên ngoài USB thông qua Thiết bị chuyển file không dây (WFT-E5)
Kích thước bộ cảm biến hình ảnh
22.3mm x 14.9mm
Ống kính tương thích
Ống kính EF của Canon (bao gồm cả ống kính EF-S) (Chiều dài tiêu cự tương đương phim 35mm xấp xỉ 1.6x chiều dài tiêu cự ống kính)
Giá đặt ống kính
Giá ống kính EF của Canon
Bộ cảm biến hình ảnh
Loại
Bộ cảm biến CMOS đơn tấm cỡ lớn với độ nhạy và độ phân giải cao
Điểm ảnh
Điểm ảnh hiệu quả:
Xấp xỉ 18.00 megapixels
Tổng số điểm ảnh:
Xấp xỉ 19.00 megapixels
Tỉ lệ khung ảnh
3:2 (Ngang: Dọc)
Hệ thống lọc màu
Bộ lọc màu sơ cấp RGB
Bộ lọc Low-pass
Vị trí gắn cố định ở phía trước bộ cảm biến CMOS
Tính năng xoá bỏ bụi bẩn
1) Tự động làm sạch bộ cảm biến 2) Làm sạch bộ cảm biến bằng tay 3) Xoá bụi bẩn bám trên ảnh chụp
Hệ thống ghi hình
Định dạng ghi hình
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh 2.0 và Exif 2.21
Loại hình ảnh
JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon) , M RAW, S RAW, RAW + JPEG
Kích thước file
Ảnh cỡ lớn / Đẹp:
Xấp xỉ 6.6MB (5184 x 3456 pixels)
Ảnh cỡ lớn / Thường:
Xấp xỉ 3.3MB (5184 x 3456 pixels)
Ảnh cỡ thường / Đẹp:
Xấp xỉ 3.5MB (3456 x 2304 pixels)
Ảnh cỡ thường / Thường:
Xấp xỉ 1.8MB (3456 x 2304 pixels)
Ảnh cỡ nhỏ / Đẹp:
Xấp xỉ 2.2MB (2592 x 1728 pixels)
Ảnh cỡ nhỏ / Thường:
Xấp xỉ 1.1MB (2592 x 1728 pixels)
RAW:
Xấp xỉ 25.1MB (5184 x 3456 pixels)
RAW + Ảnh cỡ lớn / Đẹp:
Xấp xỉ 25.1 + 6.6MB (5184 x 3456 pixels)
M RAW:
Xấp xỉ 17.1MB (3888 x 2592 pixels)
M RAW 1 + Ảnh cỡ lớn / Đẹp:
Xấp xỉ 17.1 + 6.6MB (3888 x 2592 pixels)
S RAW:
Xấp xỉ 11.4MB (2592 x 1728 pixels)
S RAW + Ảnh cỡ lớn/ Đẹp:
Xấp xỉ 11.4 + 6.6MB (2592 x 1728 pixels)
* Kích thước file chính xác dựa vào vật chụp, tốc độ ISO, kiểu ảnh, vv.
Các tính năng ghi hình
Khi gắn với WFT-E5, hình ảnh có thể được ghi vào thẻ CF và thiết bị ghi hình bên ngoài USB được nối với WFT-E5 như sau: (1) Tiêu chuẩn (2) Tự động bật phương tiện ghi hình (3) Ghi riêng rẽ theo chất lượng ảnh ghi (4) Ghi các ảnh giống hệt vào cả hai phương tiện ghi hình
Ghi hình sao lưu
Có thể ghi ghi gắn với WFT-E5
Đánh số file
Có thể đánh số lần lượt, cài đặt tự động đánh số và cài đặt đánh số bằng tay. Có thể tạo ra các thư mục mới và lựa chọn các thư mục trên thẻ CF để lưu các ảnh chụp
Ghi hình đồng thời RAW + JPEG
Có (có thể ghi hình S RAW + JPEG & M RAW + JPEG)
Không gian màu
sRGB, Adobe RGB
Picture Style
Tiêu chuẩn, chân dung, phong cảnh, trung tính, trung thực, chụp đơn sắc, sử dụng User Def. 1-3
Cân Bằng Trắng
Loại
Ảnh tự động, ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang trắng, đèn Flash, tùy chọn, cài đặt nhiệt màu
Cân bằng trắng tự động
Cân bằng trắng tự động với bộ cảm biến hình ảnh
Bù nhiệt độ màu
Chỉnh sửa cân bằng trắng:
±9 điểm trong dung sai đủ điểm
Gộp cân bằng trắng:
±3 điểm trong dung sai đủ điểm
* Có thể hướng xanh da trời/màu hổ phách hoặc đỏ tươi/xanh lá cây
Kính ngắm
Loại
Lăng kính năm mặt có thị kính
Độ che phủ
Dọc/Ngang xấp xỉ 100%
Độ phóng đại
Xấp xỉ 1.0x (-1m-1 với ống kính 50mm ở vô cực)
Điểm đặt mắt
Xấp xỉ 22mm (từ trung tâm ống kính thị kính)
Điều chỉnh độ tụ lắp bên trong máy
-3.0 to +1.0m-1 (khúc xạ)
Màn hình ngắm
Cố định
Gương lật
Gương nửa trả nhanh (truyền: tỉ lệ phản chiếu 40:60, không bỏ gương khi sử dụng ống kính EF600mm f/4L IS USM hoặc các ống kính ngắn hơn)
Các thông tin kính ngắm
Thông tin AF (điểm AF, đèn xác định tiêu cự), thông tin độ sáng (tốc độ màn trập, khẩu độ, tốc độ ISO, khóa AE, mức sáng, vòng quét điểm, cảnh báo độ sáng), các thông tin đèn Flash (đèn flash sẵn sàng, bù sáng đèn flash, xung tốc độ cao, khóa FE, đèn giảm hiện tượng đỏ mắt), các thông tin về ảnh (ưu tiên tông màu bôi đã đánh dấu, chụp đơn sắc, chụp tối đa, chỉnh sửa cân bằng trắng, thông tin thẻ CF)
Tính năng xem trước Depth-of-field
Có thể hoạt động với phím nhấn xem trước depth-of-field
Tự động lấy tiêu cự
Loại
Bộ cảm biến CMOS dành cho TTL-CT-SIR AF
Điểm AF
19 (loại chạy ngang) f/2,8 ở trung tâm:
Bộ cảm biến đôi chạy ngang
Phạm vi quét sáng
EV -0,5 – 18 (ở 73°F / 23°C, ISO 100)
Các chế độ lấy tiêu cự
Lấy tiêu cự tự động, AF chụp một ảnh, AI Servo AF có thể dự báo, AI Focus AF, lấy tiêu cự bằng tay (MF)
Lựa chọn điểm AF và vùng AF:
Với chức năng tùy chọn, người sử dụng có thể cài đặt điểm AF được lựa chọn bằng tay và vùng AF riêng rẽ để chụp hình theo chiều ngang hay theo chiều thẳng đứng (tay cầm máy ảnh ở trên hoặc phía dưới)
Chuyển đổi/ đăng ký điểm AF
Với chức năng tùy chọn, người sử dụng còn có thể đăng ký điểm AF được lựa chọn bằng tay để chụp hình theo chiều ngang và theo chiều dọc (tay cầm máy ảnh phía trên hoặc ở dưới) * Tính năng này có thể được phân công cho phím nhấn khởi động AF, hoặc phím khóa AE bằng cách tự chọn các nút điều chỉnh/phím bấm máy ảnh (Điều chỉnh tùy chọn).
Chuyển đổi/ đăng ký chức năng AF
Với chức năng tùy chọn, bạn có thể đăng ký bốn loại cài đặt chức năng AF thành một nhóm: 1. Chế độ lựa chọn vùng AF 2. Độ nhạy theo dõi AI Servo 3. Phương pháp theo dõi AI Servo AF và 4. Ưu tiên ảnh thứ nhất/ thứ hai AI Servo * Chức năng này có thể được phân công cho phím bấm xem trước depth-of-field hoặc phím nhấn dừng AF ống kính bằng cách tùy chọn phím điều chỉnh/ phím nhấn máy ảnh (Điều chỉnh tùy chọn).
Lựa chọn điểm AF
Lựa chọn tự động, lựa chọn bằng tay (Điểm AF đơn, Điểm AF, Vùng AF, Mở rộng điểm AF. Vùng AF)
Hiển thị điểm AF lựa chọn
Hiển thị trên màn hình LCD được truyền trên kính ngắm và trên màn ngắm LCD
Tia sáng hỗ trợ AF
Một loạt các đèn flash nhỏ được thắp sáng bằng đèn flash lắp bên trong
Phạm vi hiệu quả
Xấp xỉ 13,1ft. / 4,0m ở vùng trung tâm, xấp xỉ 11,5ft. / 3,5m ở vùng ngoại vi
Điều chỉnh độ sáng
Các chế độ đo sáng
Đo toàn bộ khẩu độ TTL 63 vùng • Đo toàn bộ (có thể kết hợp với bất kỳ điểm AF nào) • Đo từng phần ( xấp xỉ 9,4% kính ngắm tại vùng trung tâm) • Đo điểm ( xấp xỉ 2,3% kính ngắm ở vùng trung tâm) • Đo trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi quét sáng
EV 1 – 20 (tại 73°F / 23°C với ống kính USM EF50mm f/1,4, ISO 100)
Điều chỉnh độ sáng
Chương trình AE (có thể dịch chuyển), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, đèn tròn, tự động sáng tạo, tự động hoàn toàn, lấy sáng bằng tay, chương trình AE đèn flash tự động
Tốc độ ISO
Cài đặt tự động:
ISO 100 – 6400 (trong 1/3-điểm hoặc dung sai 1 điểm)
Cài đặt mở rộng (với C.Fn.I-3-1):
12800
Có thể cài đặt ưu tiên tông cao:
ISO 200 – 6400
Bù sáng
Bằng tay:
±5 điểm trong dung sai 1/3- hoặc 1/2-điểm
AEB:
±3 điểm
Khoá AE
Tự động:
Được áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với quét sáng toàn bộ khi lấy được tiêu cự
Bằng tay:
Bằng phím nhấn khóa AE
Màn trập
Loại
Màn trập cơ học mặt kính trọng tâm được điều khiển điện tử di chuyển theo chiều dọc
Tốc độ màn trập
1/8000 đến 1/60 giây, xung X tại 1/250 giây 1/8000 đến 30 giây, đèn tròn ( Phạm vi tốc độ toàn bộ màn trập. Phạm vi có sẵn khác nhau theo chế độ chụp)
Nhả màn trập
Nhả điện từ phím mềm
Hẹn giờ điều khiển từ xa
Hẹn10 giây hoặc 2 giây Điều khiển từ xa với ngõ cắm loại N3
Đèn Flash lắp bên trong
Loại
Có thể rút ra kéo vào, đèn flash tự động nháy
Quét sáng đèn Flash
Đèn flash tự động E-TTL II
Số chỉ dẫn
12/39 (ISO 100, đơn vị mét/fit)
Thời gian trở lại
Xấp xỉ 3 giây
Hiển thị đèn flash sẵn sàng
Biểu tượng đèn Flash sẵn sàng sáng trên kính ngắm
Phạm vi che phủ đèn Flash
Chiều dài trọng tâm ống kính 15mm
Khoá FE
Có sẵn
Bù sáng đèn Flash
Có thể lên tới ±3 điểm với dung sai 1/3-hoặc ½ điểm
Lấy sáng đèn Flash bằng tay
Ngõ ra đèn Flash có thể cài đặt 1/1 tới 1/128 trong dung sai 1/3-điểm
Nhiều sáng đèn flash flash
Ngõ ra đèn Flash có thể cài đặt 1/4 tới 1/128 với dung sai đủ điểm Tần suất chiếu sáng 1Hz - 199Hz
Chuyển đổi đèn Speedlite tích hợp (Chức năng thiết bị điều chỉnh không dây)
Có thể cài đặt với loạt đèn Speedlite seri EX như một thiết bị hỗ trợ (Ỏ bên ngoài có thể xem đến đèn flash bên ngoài và bên trong có thể nhờ đèn flash cài đặt bên trong) (1) Điều chỉnh đèn flash bên ngoài với quét sáng đèn flash tự động (2) Điều chỉnh đèn flash bên ngoài với quét sáng đèn flash tự động + điều chỉnh đèn flash lắp bên trong (3) Bật sáng đèn flash bằng tay
Đèn Speedlite lắp bên ngoài
Lấy zoom cho phù hợp với chiều dài tiêu cự ống kính
Có sẵn
Đèn flash tương thích
Đèn Speedlite seri EX
Quét sáng đèn Flash
Đèn flash tự động E-TTL II
Bù sáng đèn Flash
±3 điểm với dung sai 1/3-hoặc 1/2-điểm
Khoá FE
Có sẵn
Các cài đặt đèn flash bên ngoài
Cài đặt chức năng đèn Flash, cài đặt C.Fn đèn flash
Hệ thống chụp
Các chế độ chụp
Chụp đơn ảnh, chụp liên tiếp với tốc độ cao, chụp liên tiếp với tốc độ thấp, và chụp hẹn giờ (hẹn 10 giây hoặc 2 giây)
Tốc độ chụp liên tiếp
Tốc độ cao:
Tối đa 8 ảnh/giây
Tốc độ thấp:
Tối đa 3 ảnh/giây
Số lượng ảnh chụp tối đa
JPEG (Ảnh cỡ rộng / Đẹp):
Xấp xỉ 94 (CF) / 126 (UDMA CF)
Ảnh RAW:
Xấp xỉ 15
Ảnh RAW + JPEG (Ảnh cỡ rộng / Đẹp):
Xấp xỉ 6
* Dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon với thẻ CF dung lượng 2GB, chụp liên tiếp với tốc độ cao, ISO 100 và kiểu ảnh tiêu chuẩn * Khác nhau tùy thuộc vào vật chụp, nhãn thẻ CF, chất lượng ghi hình, tốc độ ISO, chế độ chụp, kiểu ảnh, vv.
Màn hình nghiêng
Trên màn hình LCD
Mức điện tử hiển thị tới 360° tròn và ±10° độ dốc trong dung sai 1°
Trên kính ngắm
Màn hình điểm AF được sử dụng để hiển thị tới ±6° tròn và ±4° nghiêng trong dung sai 1° (Trong suốt quá trình chụp đứng, có thể lên tới ±4° tròn và ±6° nghiêng)
Chức năng xem trực tiếp
Các chế độ chụp
1. Chụp xem trực tiếp 2. Chụp xem trực tiếp từ xa (với một máy tính cài đặt tiện ích EOS)
Lấy tiêu cự
Lấy tiêu cự bằng tay Lấy tiêu cự tự động (Ảnh trực tiếp bị gián đoạn cho AF): Chế độ nhanh, chế độ trực tiếp, chế độ dò tìm khuôn mặt trực tiếp
Các chế độ quét
Quét sáng toàn bộ với bộ cảm biến hình ảnh
Phạm vi quét
EV 0 – 20 (tại 73°F / 23°C với ống kính USM EF 50mm f/1,4, ISO 100)
Ngắm phóng đại
Gấp 5x hoặc 10x tại điểm AF
Hiển thị đường lưới
Có sẵn
Mô phỏng hiển thị
Có sẵn
Chụp yên tĩnh
Có sẵn (Chế độ 1 và 2)
Ghi phim ngắn
Định dạng ghi hình
MOV
Kích thước ghi phim ngắn
Full HD (1920 x 1080)
HD (1280 x 720):
Tỉ lệ khung: 60 fps, 50fps
(640 x 480):
Tỉ lệ khung: 60 fps, 50fps
Ghi tiếng
monaural microphone bên trong hoặc stereo microphone bên ngoài thông qua giắc cắm microphone có sẵn
Điều chỉnh độ sáng
Chương trình AE và lấy sáng bằng tay
Chụp ảnh tĩnh
Có thể chụp ảnh tĩnh trong khi quay phim bằng cách nhấn phím màn trập quay
Màn hình LCD
Loại màn hình
Màn hình màu tinh thể lỏng TFT
Kích thước màn hình
3.0in.
điểm ảnh
Xấp xỉ 920.000 (VGA)
Độ che phủ
Xấp xỉ 100% (góc ngắm: xấp 160°)
Điều chỉnh độ sáng
Tự động:
Có thể điều chỉnh độ sáng tự động bằng thiết bị cảm ứng ánh sáng
Bằng tay :
7 mức
Ngôn ngữ giao diện
25
Tính năng xem lại hình
Các định dạng hiển thị ảnh
Ảnh đơn, ảnh đơn + chất lượng ảnh gh i / các thông tin chupu, biểu đồ, ảnh index 4 hoặc 9 ảnh, ngắm phóng đại (xấp xỉ 1.5x-10x), ảnh xoay (tự động, bằng tay), nhảy ảnh (ảnh thứ 10/100, màn hình ảnh index, xem theo ngày chụp, xem tại thư mực, ảnh tĩnh, phim ngắn), xem trình duyệt (tất cả các ảnh / ảnh lựa chọn theo ngày/theo thư mục, ảnh tĩnh, phim ngắn)
Cảnh báo
Có (đèn nhấp nháy báo hiệu quá mức sáng)
Chức năng xoá và bảo vệ ảnh
Bảo vệ
Các ảnh đơn có thể được bảo vệ chống xóa hoặc không
Xoá
Có thể xóa ảnh đơn, các ảnh đã kiểm tra đánh dấu, hoặc tất cả các ảnh trên thẻ CF ( trừ các ảnh đã được bảo vệ)
Tính năng in trực tiếp
Các máy in tương thích
Các máy in tương thích với PictBridge
Các hình ảnh có thể in
Có thể chụp ảnh JPEG tương thích với quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (có thể in DPOF) và ảnh RAW / MRAW / SRAW với máy EOS 7D
Tính năng in dễ dàng
Có sẵn
DPOF: Định dạng thứ tự in kỹ thuật số
DPOF
Tương thích Version 1.1
Chuyển ảnh trực tiếp
Các ảnh tương thích
Ảnh JPEG và RAW Chỉ có thể chuyển ảnh JPEG làm màn hình máy tính
Tùy chọn
Các chức năng tùy chọn
Tổng số 27
Cài đặt người sử dụng máy ảnh
Có thể đăng ký dưới các vị trí quay chế độ C1, C2 và C3
Đăng ký danh mục Menu
Có sẵn
Chức năng điều chỉnh nhanh
Có thể cài đặt các chức năng sau:
Tốc độ màn trập, khẩu độ, tốc độ ISO, bù sáng, AEB, bù sáng đèn flash, lựa chọn điểm AF (bao gồm các chế độ lựa chọn vùng AF), kiểu ảnh, cân bằng trắng, chế độ quét, tự động tối ưu hóa ánh sáng, chất lượng ảnh ghi, chế độ AF, chế độ chụp, và điều chỉnh tùy chọn (tùy chọn điều chỉnh/phím nhấn máy ảnh).
Giao diện
Ngõ cắm USB
Dành cho giao tiếp với máy tính và in trực tiếp (USB 2.0 tốc độ cao)
Ngõ cắm đầu ra Video
(1) Ngõ ra Video: có thể lựa chọn NTSC / PAL (2) Ngõ ra mini HDMI
Ngõ cắm hệ thống mở rộng
Để kết nối WFT-E5A
Nguồn điện
Pin
Một hộp pin LP-E6 Nguồn AC được cấp thông qua thiết bị điều hợp AC tùy chọn ACK-E6 (có gắn kèm rãnh tùy chọn BG-E7N hoặc BGM-E6, có thể sử dụng pin cỡ AA)
Số lượng ảnh chụp
[Số lượng ảnh chụp xấp xỉ]
Nhiệt độ
Các điều kiện chụp
Khi không có đèn Flash
Khi sử dụng 50% đèn Flash
Chụp thường
73°F / 23°C
1000
800
32°F / 0°C
900
750
Chụp xem trực tiếp
73°F / 23°C
230
220
32°F / 0°C
220
210
Kiểm tra pin
Tự động. Hiển thị ở 6 mức trên màn hình LCD và trên kính ngắm. Các thông tin về pin có thể kiểm tra với menu (thông tin pin)