Bộ cảm biến CMOS cỡ APS-C 18.0 megapixel giúp bạn chụp các tấm hình có chất lượng cao, dải đo sáng động rộng và độ nhiễu ảnh ở mức thấp.
•
Thiết bị xử lý hình ảnh DIGIC 4 chuyển đổi A/D 14 bit sẽ giúp bạn xử lý ảnh với tốc độ nhanh trong khi vẫn duy trì độ mịn của các chi tiết ảnh và tông màu xác thực.
•
Bạn có thể lựa chọn 3 kích cỡ ảnh RAW
-
RAW, sRAW và mRAW.
-
Có thể kết hợp ảnh JPG + RAW với các ảnh jpeg có kích thước và chất lượng khác nhau
•
ISO mức cao, giảm nhiễu
-
ISO 100 - 6400 (có thể mở rộng tới 12800)
-
4 mức giảm nhiễu
Khả năng xử lý ảnh tăng cường
•
Cơ bản +
-
Chụp theo môi trường Bạn có thể chọn các cài đặt dựa trên kiểu ảnh và các thông số của nó (Tiêu chuẩn / Sống động / Nhẹ nhàng / Ấm áp / Mãnh liệt / Mát mẻ / Sáng hơn / Tối hơn / Đơn sắc)
-
Chụp theo ánh sáng hoặc loại cảnh Bạn có thể chọn các cài đặt dựa trên kiểu ảnh hoặc các thông số của nó (Mặc định / Ánh sáng ban ngày / Bóng râm / Có mây / Ánh sáng đèn tròn / Ánh sáng đèn huỳnh quang / Hoàng hôn)
•
Bộ lọc màu sáng tạo
-
Bạn có thể lựa chọn một trong bốn hiệu ứng sáng tạo (đen tráng hạt nhiễu / Hiệu ứng nét mềm / Hiệu ứng máy ảnh đồ chơi / Hiệu ứng thu nhỏ). Hiệu ứng có thể áp dụng cho ảnh RAW (trừ ảnh sRAW & mRAW) và tất cả các ảnh JPEG.
-
Mỗi hiệu ứng có thể lựa chọn theo ý định của người sử dụng
•
Xử lý ảnh RAW
-
Bạn có thể xử lý ảnh RAW với các chế độ Creative Zone của máy ảnh, một tấm ảnh RAW (trừ ảnh sRAW & mRAW) có thể được xử lý và lưu dưới dạng ảnh JPEG. Có sẵn các thông số cho xử lý là
1.
Điều chỉnh độ sáng
2.
Cân bằng trắng
3.
Kiểu ảnh
4.
Tối ưu hóa nguồn sáng tự động
5.
Giảm nhiễu khi ở tốc độ ISO cao
6.
Chất lượng ghi ảnh JPEG
7.
Không gian màu
8.
Chỉnh sửa độ sáng ngoại vi ống kính
9.
Chỉnh sửa méo hình
10.
Chỉnh sửa quang sai
-
Chỉnh cỡ ảnh Các ảnh JPEG có thể thay đổi kích thước và lưu như một tấm hình mới
-
Chấm điểm Có thể đánh giá các tấm ảnh bằng các dấu ngôi sao (1-5 sao). Sau này người sử dụng có thể trình duyệt ảnh dựa theo các hình ảnh đã được đánh giá.
•
Chức năng tự động tối ưu hóa ánh sáng
-
Các cài đặt có thể lựa chọn thông qua chức năng tùy chọn
-
Tiêu chuẩn, Nhiều, Ít, và không
•
Chỉnh sửa tự động độ sáng ngoại biên
-
Máy sẽ tự động chỉnh sửa độ sáng vùng ngoại biên các ảnh JPEG (ánh sáng đèn giảm ở các cạnh) cho phù hợp với các ống kính tương ứng
-
Có thể đăng ký tới 40 ống kính trong máy ảnh
Tốc độ cao và đáp trả nhanh
•
Máy có thể chụp ảnh liên tục tốc độ cao ở mức 5,3 khung hình/giây và chụp tối đa tới 58 ảnh JPEG / 16 ảnh RAW
•
Chức năng ngắm trực tiếp trên màn hình linh hoạt
-
AF lệch pha (chế độ nhanh)
-
AF dò tìm tương phản (chế độ trực tiếp)
-
Dò tìm khuôn mặt
•
Phim ngắn EOS
-
Full HD (1920 x 1080)
-
30p (27.970), 25p & 24p (23.976) tỉ lệ khung quét có thể.
-
HD ready (1280 x 720)
-
60p (59.940) & 50p tỉ lệ khung quét có thể
-
SD formats (640 x 480)
-
60p (59.040) & 50p tỉ lệ khung quét có thể
-
Microphone lắp bên trong với 64 mức điều chỉnh bằng tay và có sẵn bộ lọc cắt gió
•
Căng nét tự động AF 9 điểm có độ chính xác cao Cũng như EOS 50D, EOS 60D được trang bị bộ cảm biến căng nét AF loại chéo toàn bộ 9 điểm (cảm biến điểm căng nét AF trung tâm nhạy tới f/2.8).
•
Hệ thống quét sáng tăng cường
-
Cảm biến đo sáng 2 lớp 63 vùng
-
Sử dụng các thông tin AF để đo sáng chính xác hơn
-
Sử dụng các thông tin màu để đo sáng
-
± 5 bước bù phơi sáng và gộp phơi sáng tự động (AEB)
•
Có thể chọn 3 kích thước ảnh RAW
-
RAW, sRAW và mRAW.
-
Ảnh JPG + RAW có thể kết hợp với các ảnh jpeg có kích thước và chất lượng khác nhau.
Tính năng sử dụng dễ dàng được nâng cao
•
Kính ngắm
-
Xấp xỉ 97% độ che phủ
-
Độ phóng đại 0,95x
•
Có sẵn vạch chia điện tử (chỉ dành cho chụp ảnh nghiêng theo chiều ngang)
-
Trên màn hình điều khiển LCD, kính ngắm và trên màn hình ngắm LCD
•
Độ bền màn trập *
-
EOS 60D có độ bền màn trập 100.000 vòng
* Độ bền màn trập có thể khác nhau tùy thuộc vào điều kiện làm việc và môi trường
•
Màn hình điều khiển LCD đa góc ngắm rộng cỡ 3.0 inch có độ phân giải cao
-
1.04 megapixel
-
7 mức sáng
-
Có lớp phủ chống xước, bám bẩn
•
Đèn flash Speedlite
-
Chức năng truyền tín hiệu flash Speedlite không dây - chức năng truyền tính hiệu đa đèn flash không dây không cần tới thiết bị điều chỉnh bên ngoài (chỉ các nhóm A & B)
•
Đa tỉ lệ
-
EOS 60D không chỉ chụp với tỉ lệ 3:2 mà còn chụp với tỉ lệ 4:3; 1:1 và 16:9. Điều này sẽ giúp người sử dụng xem hình phù hợp với mọi thiết bị xem hình. Tất cả các hình ảnh ở mọi tỉ lệ đều có thể thay đổi kích thước.
•
Giao diện HDMI ( tương thích với CEC)
-
Ngõ ra Full HD sẽ giúp bạn xem hình ảnh trên HDTV
•
Phím hiệu chỉnh đa chức năng
-
Người sử dụng có thể thao tác menu và vào các cài đặt một cách dễ dàng với phím hiệu chỉnh đa chức năng. Trong phím xoay điều chỉnh nhanh là phím SET và 8 chức năng điều chỉnh chính.
Các tính năng khác
•
Hệ thống làm sạch tích hợp EOS được tăng cường với lớp phủ flo trên bộ lọc low pass
-
Flo sẽ làm giảm bụi bẩn bám vào
•
Các chức năng thư mục
-
Tạo và lựa chọn các thư mục
-
Từ menu [lựa chọn thư mục], người sử dụng có thể tạo thư mục và ghi hình vào thư mục đã lựa chọn.
-
Dò tìm tất cả các ảnh trong thư mục đã lựa chọn
-
[Tất cả các ảnh nằm trong thư mục] được chèn vào men [xóa ảnh]
•
Các thông tin về bản quyền
-
Nếu bạn sử dụng tiện ích lưu giữ bản quyền trên EOS như "creator" và "copyright owner", các thông tin này sẽ được ghi vào dữ liệu EXIF của ảnh.
Loại máy
Loại máy
Máy ảnh số AF/AE , phản xạ ống kính đơn, tích hợp đèn flash
Phương tiện ghi hình
Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC
Kích thước bộ cảm biến hình ảnh
22,3 x 14,9mm
Ống kính tương thích
Ống kính EF của Canon (bao gồm các ống kính EF-S) (chiều dài tiêu cự tương đương phim 35mm bằng xấp xỉ 1,6 lần so với chiều dài của ống kính)
Ngàm ống kính
Ngàm EF và EF-S của Canon
Bộ cảm biến hình ảnh
Loại
Thiết bị cảm biến CMOS
Các điểm ảnh hiệu quả
Xấp xỉ 18.00 megapixels
Tỉ lệ co
3:2
Tính năng xóa bụi
Tự động, làm bằng tay, xóa bụi trên dữ liệu ảnh
Hệ thống ghi hình
Định dạng ghi hình
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh 2.0
Loại ảnh
JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon) có thể ghi đồng thời ảnh RAW + JPEG
Các điểm ảnh ghi hình
Ảnh cỡ lớn:
Xấp xỉ 17.90 megapixels (5184 x 3456)
Ảnh cỡ trung:
Xấp xỉ 8.00 megapixels (3456 x 2304)
S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1):
Xấp xỉ 4.50 megapixels (2592 x 1728)
S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2):
Xấp xỉ 2.50 megapixels (1920 x 1280)
S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3):
Xấp xỉ 350,000 pixels (720 x 480)
Ảnh RAW:
Xấp xỉ 17.90 megapixels (5184 x 3456)
Ảnh M-RAW:
Xấp xỉ 10.10 megapixels (3888 x 2592)
S-RAW:
Xấp xỉ 4.50 megapixels (2592 x 1728)
Tạo / Lựa chọn thư mục
Có thể
Xử lý hình ảnh
Kiểu ảnh
Tiêu chuẩn, chân dung, phong cảnh, trung tính, giữ nguyên, đơn sắc, người sử dụng Def. 1 - 3
Basic+
Chụp theo lựa chọn môi trường, chụp theo lựa chọ độ sáng hoặc loại cảnh
Cân bằng trắng
Tự động, cài đặt trước (ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang trắng, đèn Flash), tùy chọn, cài đặt nhiệt màu (xấp xỉ 2500 - 10000K), có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng
*Có thể chuyển các thông tin nhiệt màu.
Giảm nhiễu
Có thể áp dụng cho các độ phơi sáng lâu và chụp ISO tốc độ cao
Chỉnh sửa độ sáng ảnh tự động
Tự động tối ưu hóa nguồn sáng
Ưu tiên tông màu sáng
Có
Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên ống kính
Có
Kính ngắm
Loại
Lăng kính năm mặt ngang tầm mắt
Độ che phủ
Dọc / Ngang xấp xỉ 96% (với điểm đặt mắt xấp xỉ 22mm)
Độ phóng đại
Xấp xỉ 0,95x (-1m-1 với ống kính 50mm ở vô cực)
Điểm đặt mắt
Xấp xỉ 22mm (từ trung tâm ống kính thị kính ở mức -1m-1)
Điều chỉnh độ tụ tích hợp
-3.0 - +1.0m-1 đi ốp
Màn hình ngắm lấy tiêu cự
Có thể thay thế được (hai loại bán riêng rẽ), có sẵn Ef-A
Vạch chia điện tử
Mức chia độ theo chiều ngang được hiển thị lên tới ±9° dung sai ±1° (Chỉ dành cho chụp theo chiều ngang)
Gương
Loại trả nhanh
Tính năng xem trước Depth-of-field
Có sẵn
Tự động lấy tiêu cự
Loại
Đăng ký ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha
Các điểm AF
9 (Tất cả các loại ngang)
Phạm vi quét sáng
EV -0.5 - 18 (ở 23°C / 73°F, ISO 100)
Các chế độ lấy tiêu cự
AF chụp một ảnh, AI Servo AF, AI Focus AF, lấy tiêu cự bằng tay (MF)
Tia sáng hỗ trợ AF
Một loạt các đèn flash nhỏ được thắp sáng bởi đèn flash tích hợp
Điều chỉnh độ phơi sáng
Các chế độ quét sáng
Quét sáng đủ khẩu độ TTL vùng 63 điểm • Quét sáng toàn bộ (kết hợp với tất cả các điểm AF) • Quét sáng từng phần (xấp xỉ 6,5% kính ngắm ở vùng trung tâm) • Quét điểm (xấp xỉ 2,8% kính ngắm ở vùng trung tâm) • Quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi quét sáng
EV 0 - 20 (ở 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM lens, ISO 100)
Điều chỉnh độ phơi sáng
AE chương trình (Tự động hoàn toàn, Tắt đèn Flash, Tự động sáng tạo, Chụp chân dung, Chụp phong cảnh, Chụp cận cảnh, Chụp cảnh thể thao, Chụp chân dung đêm, Chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay, phơi sáng đèn tròn.
Tốc độ ISO (thông số phơi sáng khuyên dùng)
Các chế độ vùng cơ bản:
Tự động cài đặt ISO 100 - 3200
Các chế độ vùng sáng tạo:
Cài đặt bằng tayISO 100 - 6400 (dung sai 1/3 điểm), Tự động cài đặt ISO 100 - 6400, hoặc mở rộng ISO tới mức "H" (tương đương với ISO 12800)
Bù sáng
Bằng tay:
±5 điểm dung sai 1/3 hoặc 1/2 điểm
AEB:
±3 điểm dung sai 1/3 hoặc 1/2 điểm (có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)
Khóa AE
Tự động:
Áp dụng trong chế độ AF chụp một ảnh với quét sáng toàn bộ khi lấy được tiêu cự
Bằng tay:
Bằng phím khóa AE
Màn trập
Loại màn trập
Màn trập phẳng mặt trước được điều chỉnh điện tử
Tốc độ màn trập
Tốc độ màn trập 1/8000 giây tới 1/60 giây (chế độ tự động hoàn toàn), Xung X đèn Flash ở mức tối đa 1/250 giây. 1/8000 giây tới30 giây, ánh sáng đèn tròn (Tổng phạm vi tốc độ màn trập. Phạm vi có sẵn khác nhau theo chế độ chụp)
Đèn Flash
Đèn flash tích hợp
Đèn flash tự động bật lên
Guide No.:
Xấp xỉ 13 / 43 (ISO 100, mét/phít)
Phạm vi che phủ đèn flash:
Xấp xỉ 17mm góc ngắm ống kính
Thời gian quay vòng xấp xỉ 3 giây Chức năng của thiết bị điều chỉnh không dây có sẵn
Đèn flash bên ngoài
Đèn Speedlite EX-series (Các chức năng đèn Flash có thể cài đặt với máy ảnh)
Quét sáng đèn flash
Đèn flash tự động E-TTL II
Bù phơi sáng đèn Flash
±3 sđiểm dung sai 1/3 hoặc 1/2 điểm
Khóa FE
Có sẵn
Ngõ cắm PC
Không
Hệ thống chụp
Các chế độ chụp
Chụp một ảnh, chụp liên tiếp tốc độ cao, chụp liên tiếp tốc độ thấp, chụp hẹn giờ 10 giây/ chụp điều khiển từ xa 10 giây, chụp hẹn giờ 2 giây/ chụp điều khiển từ xa
Tốc độ chụp liên tiếp
Tối đa xấp xỉ 5,3 ảnh / giây
Chụp ảnh tối đa
Ảnh JPEG cỡ lớn / Đẹp:
Xấp xỉ 58 ảnh
RAW:
Xấp xỉ 16 ảnh
Ảnh cỡ lớn RAW + JPEG / Đẹp:
Xấp xỉ 7 ảnh
* Các thông số trên dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 100 và kiểu ảnh tiêu chuẩn) và thẻ nhớ dung lượng 4GB.
Chụp ngắm trực tiếp
Các cài đặt tỉ lệ
3:2, 4:3, 16:9, 1:1
Lấy tiêu cự
Chế độ trực tiếp, chế độ trực tiếp dò tìm khuôn mặt (dò tìm độ tương phản) Chế độ nhanh (dò tìm lệch pha) Lấy tiêu cự bằng tay (có thể phóng đại xấp xỉ 5x/10x)
Các chế độ quét sáng
Quét sáng toàn bộ với bộ cảm biến hình ảnh
Phạm vi quét sáng
EV 0 - 20 (ở 23°C / 73°FF với ống kính EF50mm f/1.4 USM lens, ISO 100)
Chế độ chụp yên tĩnh
Có sẵn (chế độ 1 và 2)
Hiển thị đường lưới
2 loại
Chụp phim ngắn
Nén phim ngắn
MPEG-4 AVC / H. 264 Tỉ lệ bit biến thiên (trung bình)
Giống với lấy tiêu cự khi chụp ảnh ngắm trực tiếp từ màn hình
Các chế độ đo sáng
Đo sáng toàn bộ và đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm với bộ cảm biến hình ảnh * Tự động cài đặt khi ở chế độ lấy tiêu cự.
Phạm vi quét sáng
EV 0 - 20 (ở 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM lens, ISO 100)
Điều chỉnh độ phơi sáng
Chương trình AE (có thể bù phơi sáng) khi quay phim ngắn, hiệu chỉnh phơi sáng bằng tay
Bù phơi sáng
±3 điểm dung sai 1/3-stop điểm (Ảnh tĩnh: ±5 stops)
Tốc độ ISO (thông số phơi sáng khuyên dùng)
Tự động cài đặt trong phạm vi ISO 100 - 6400 Khi phơi sáng bằng tay, cài đặt ISO tự động hoặc bằng tay ISO 100 - 6400
Ghi âm
Micrphone mono tích hợp sẵn Ngõ cắm microphone stereo bên ngoài có sẵn Có thể điều chỉnh mức độ ghi âm, có sẵn bộ lọc gió
Hiển thị đường lưới
2 loại
Màn hình LCD
Loại màn hình
Màn hình màu tinh thể lỏng TFT
Kích thước màn hình và điểm ảnh
Rộng cỡ 3,0-in. (3:2) với xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh
Độ che phủ
Xấp xỉ 100%
Điều chỉnh góc
Có thể
Điều chỉnh độ sáng
Bằng tay (7 mức)
Thước cân bằng điện tử
Mức đường ngang được hiển thị dung sai 1°
Ngôn ngữ giao điện
25
Xem lại ảnh
Các định dạng hiển thị ảnh
Chụp một ảnh, chụp một ảnh + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chi tiết, biểu đồ), Ảnh index 4 ảnh, ảnh index 9 ảnh, có thể xoay ảnh
Phóng đại zoom
Xấp xỉ 1,5x - 10x
Các phương pháp trình duyệt ảnh
Từng ảnh, nhảy từng 10 và 100 ảnh, xem theo ngày chụp, xem theo thư mục, xem ảnh động, xem ảnh tĩnh, xem theo hình được chấm điểm
Cảnh báo sáng
Màn hình nhấp nháy vùng quá sáng
Xem dạng slide
Xem tất cả các ảnh, xem theo ngày, xem theo thư mục, xem ảnh động, xem ảnh tĩnh, hoặc xem theo đánh giá. Có thể lựa chọn 3 hiệu ứng dịch chuyển ảnh
Xem lại phim ngắn
Có thể (màn hình xem LCD, NGÕ RA video / audio, NGÕ RA HDMI) Loa tích hợp sẵn
Sau khi xử lý ảnh
Xử lý ảnh RAW trong máy
Điều chỉnh độ sáng, cân bằng trắng, kiểu ảnh, tối ưu hóa ánh sáng tự động, giảm nhiễu ISO tốc độ cao, chất lượng ghi nảh JPEG, không gian màu, điều chỉnh ánh sáng ngoại biên, chỉnh sửa méo ảnh và chỉnh sửa quang sai
Các bộ lọc sáng tạo
Trắng đen nhiễu hạt, nét mềm, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
Thay đổi kích thước
Có sẵn
Sắp xếp
Có sẵn
In trực tiếp
Các loại máy in tương thích
Các máy in tương thích PictBridge
Các loại ảnh có thể in được
Các ảnh JPEG và ảnh RAW
Trật tự in
Tương thích với định dạng DPOF Version 1.1
Các chức năng tùy chọn
Các chức năng tùy chọn
20
Các cài đặt người sử dụng máy ảnh
Đăng ký theo phím xoay chế độ C
Đăng ký My Menu
Có thể
Các thông tin bản quyền
Có thể đăng nhập và bao gồm
Giao diện
Ngõ cắm số / NGÕ RA video / audio
Video analog video (tương thích với NTSC / PAL) / ngõ ra tiếng stereo dành cho giao diện máy tính cá nhân và in trực tiếp (tương tự với USB tốc độ cao)
Ngõ ra mini HDMI
Loại C (tự động chuyển đổi độ phân giải), tương thích với CEC
Ngõ vào bên ngoài microphone
Ngõ cắm mini stereo đường kính 3,5mm
Ngõ cắm điều khiển từ xa
Dùng dây bấm mềm RS-60E3
Điều khiển từ xa không dây
Thiết bị điều khiển từ xa RC-6
Nguồn điện
Pin
Bộ pin LP-E6 (số lượng 1) * Nguồn AC có thể cung cấp thông qua thiết bị điều hợp nguồn AC ACK-E6 * Có gắn kèm rãnh pin BG-E9, có thể sử dụng loại pin LR6 cỡ AA
Các thông tin về pin
Hiển thị lượng pin còn lại, đếm màn trập, và yêu cầu sạc
Dung lượng pin (Dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm CIPA)
Chụp với kính ngắm:
Xấp xỉ 1100 ảnh ở nhiệt độ 23°C / 73°F, Xấp xỉ 1000 ảnh khi ở nhiệt độ 0°C / 32°F
Chụp ngắm trực tiếp trên màn hình:
Xấp xỉ 320 ảnh khi ở nhiệt độ 23°C / 73°F, xấp xỉ 280 ảnh khi ở nhiệt độ 0°C / 32°F
Thời gian ghi phim
Xấp xỉ 2 giờ khi ở nhiệt độ 23°C / 73°F Xấp xỉ 1 giờ 40 phút khi ở nhiệt độ 0°C / 32°F (Khi bộ pin LP-E6 được sạc đầy LP-E6)
Kích thước và Trọng lượng
Kích thước (W x H x D)
Xấp xỉ 144,5 x 105,8 x 78,6mm / 5,7 x 4,2 x 3,1 inch
Trọng lượng
Xấp xỉ 755g / 26.6oz. (theo tiêu chuẩn của CIPA) Xấp xỉ 675g / 23.8oz. (chỉ tính riêng thân máy)