Bộ cảm biến CMOS kích thước APS-C 18 megapixels sẽ giúp bạn chụp các ảnh có độ phân giải cao với hình ảnh chất lượng và đẹp đến từng chi tiết
•
Tính năng chuyển đổi A/D 14 bit của bộ xử lý hình ảnh DIGIC 4 sẽ giúp bạn tăng tốc quá trình xử lý ảnh trong khi vẫn duy trì được chi tiết ảnh mịn và tạo ra màu sắc có độ chính xác cao
•
Chức năng tối ưu hóa ánh sáng tự động với 4 cài đặt ( tiêu chuẩn, ánh sáng yếu, ánh sáng mạnh, không dùng ánh sáng) sẽ phân tích độ sáng của vật chụp và tự động chỉnh sửa các phần tối màu cho chúng sáng hơn lên.
•
Cài đặt tính năng chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên ống kính sẽ tự động làm sáng toàn bộ ảnh
•
Hơn thế nữa máy còn có thể ghi video full HD với độ phân giải lên tới 1920 x 1080 và tỉ lệ khung linh hoạt (30p, 25p &24p) dung lượng 4GB / clip với ngõ ra HDMI ( tuân theo CEC) khi bạn muốn xem các ảnh tĩnh và video HD
•
Với Giắc cắm microphone bên ngoài, bạn có thể ghi tiếng thông qua một microphone bên ngoài.
•
Máy có thể ghi phim chất lượng SD (640 x 480) tương đương với độ phóng đại 7x của phim chụp thông thường
Tính năng phản nhanh sẽ giúp bạn thấy tiện lợi khi chụp hình
•
Tốc độ chụp liên tiếp có thể đạt tới 3,7fps. Vì thế bạn có thể chụp tối đa tới 34 ảnh
•
Thời gian khởi động máy cực nhanh, chỉ mất 0,1 giây (tiêu chuẩn thông số kỹ thuật CIPA)
•
Bạn có thể chụp từ màn hình LCD. Vì vậy sẽ rất dễ dàng cho bạn khi xác định tiêu cự, phối cảnh và độ sáng của ảnh.
•
Chế độ chụp yên tĩnh sẽ rất phù hợp khi bạn phải chụp trong một môi trường yên lặng
•
Máy được trang bị phương pháp lấy tiêu cự ngắm trực tiếp cải tiến, bao gồm chế độ nhanh, chế độ trực tiếp, chế độ dò tìm khuôn mặt.
Hệ thống làm sạch tích hợp EOS
•
Các phương pháp toàn diện sẽ làm giảm thiểu tối đa hiệu ứng của các phân tử bụi trên ảnh
•
Bao gồm thiết bị cảm biến tự làm sạch và chức năng xóa bụi
Tính năng vận hành dễ dàng
•
Màn hình ngắm LCD rõ nét, rộng 3,0-inch (3:2) (1.040.000 điểm ảnh) với đa lớp phủ sẽ giúp bạn ngắm tốt hơn và còn bao gồm cả tính năng bảo vệ chống xước.
•
Đầu ra tương thích HDMI-CEC (Giao diện đa phương tiện độ phân giải cao- Kiểm soát điện tử tiêu thụ) sẽ giúp bạn hiển thị các ảnh có độ phân giảii cao trên màn hình TV có độ phân giải cao
Lấy tiêu cự nhanh và sắc nét
•
Hệ thống (AF) lấy tiêu cự tự động 9 điểm chính xác giúp tăng cường độ chính xác của tiêu cự lên mức cao hơn
•
Cài đặt tốc độ ISO linh hoạt nhằm điều chỉnh độ nhạy của máy ảnh lên mức sáng tốt nhất (ISO 100 – 36400, ISO có thể mở rộng tới 12800).
•
Hệ thống quét sáng cải tiến với bộ cảm biến quét sáng hai lớp 63 vùng
•
+/- 5 bước bù sáng
•
4 chế độ quét sáng bao gồm: quét sáng toàn bộ, quét sáng điểm, quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, và quét điểm.
•
8 cài đặt cân bằng trắng giúp bạn điều chỉnh cân bằng trắng như ý:
-
Tự động, ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, đèn flash, tùy chọn.
Các chế độ chụp
•
Tính năng quay chế độ giúp bạn tiếp cận dễ dàng với một loạt các chế độ chụp trong những điều kiện chụp khác nhau:
1)
Tự động hoàn toàn
2)
Tự động sáng tạo
3)
AE chương trình
4)
AE ưu tiên màn trập (Tv)
5)
AE ưu tiên khẩu độ (Av)
6)
Chụp bằng tay
7)
A-DEP
8)
Tắt đèn flash
9)
Chụp chân dung
10)
Chụp phong cảnh
11)
Chụp cận cảnh
12)
Chụp thể thao
13)
Chụp chân dung đêm
14)
Phim ngắn
Kiểu ảnh (Picture Style)
•
Giống như lựa chọn loại phim chụp cho các máy ảnh thông thường, người sử dụng giờ đây có thể tối ưu hóa hình ảnh bằng cách lựa chọn đúng các cài đặt.
•
6 chế độ phối cảnh có sẵn với độ sắc nét, độ tương phản, tông màu, độ căng màu có thể điều chỉnh:
1)
Tiêu chuẩn- ảnh có màu sắc rực rỡ và sắc nét ( chụp thông thường)
2)
Chụp chân dung- màu da đẹp và chất lượng ảnh rõ nét
3)
Chụp phong cảnh- màu xanh lá cây và xanh da trời rực rỡ, độ sắc nét được tăng cường.
4)
Chụp trung tính- tạo màu sắc tự nhiên, độ sắc nét thấp và màu da vừa phải.
5)
Chụp chính xác- tạo màu sắc chính xác hoàn toàn khi chụp với ánh sáng ban ngày
6)
Chụp đơn sắc- chỉ tạo ảnh đen trắng hoặc màu nâu
7)
Tính năng chỉnh sửa kiểu ảnh sẽ giúp bạn tạo ra các file ảnh có phong cách riêng của mình với EOS 550D
Loại máy
Máy ảnh kỹ thuật số phản xạ đơn ống kính AF / AE
Phương tiện ghi hình
Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC
Ống kính tương thích
Ống kính EF của Canon (bao gồm cả các ống kính EF-S)
Giá đặt ống kính
Giá đặt ống kính EF của Canon
Bộ cảm biến hình ảnh
Loại
Bộ cảm biến CMOS
Các điểm ảnh hiệu quả
Xấp xỉ 18.00 megapixels
Kích thước bộ cảm biến hình ảnh
22,3 x 14,9mm
Tỉ lệ khung ảnh
3:2
Tính năng loại trừ bụi bẩn
Tự động, Bằng tay, xóa bụi bẩn bám trên dữ liệu
Hệ thống ghi hình
Định dạng ghi hình
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh 2.0
Loại ảnh
JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon) Có thể ghi đồng thời RAW + JPEG MOV
Các điểm ảnh ghi hình
Ảnh cỡ lớn:
Xấp xỉ 17.90 megapixels (5184 x 3456)
Ảnh cỡ trung:
Xấp xỉ 8.00 megapixels (3456 x 2304)
Ảnh cỡ nhỏ:
Xấp xỉ 4.50 megapixels (2592 x 1728)
Ảnh RAW:
Xấp xỉ 17.90 megapixels (5184 x 3456)
Đánh số file
Đánh số lần lượt, tự động cài đặt lại, cài đặt lại bằng tay
Tính năng xử lý hình ảnh
Loại ảnh
Tiêu chuẩn, Chân dung, Phong cảnh, Trung tính, Chụp giữ nguyên, Đơn sắc, User Def. 1-3
Cân bằng trắng
Tự động cân bằng trắng (AWB), ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng trắng, ánh đèn huỳnh quang, tùy chọn (tùy chọn cân bằng trắng)
Tính năng khử nhiễu
Có thể áp dụng cho các ảnh chụp ISO độ nhạy cao và phơi sáng lâu
Tính năng điều chỉnh độ sáng ảnh tự động
Tối ưu hóa ánh sáng tự động với tính năng dò tìm khuôn mặt
Tính năng ưu tiên tông màu
Có sẵn
Tính năng điều chỉnh khuyết điểm tối 4 góc do ống kính
Có sẵn
Không gian màu
sRGB, Adobe RGB
Thông tin về bản quyền đi kèm
Các thông tin về bản quyền đi kèm máy ảnh này được gắn trên các thông tin ảnh EXIF
Khung ngắm
Loại
Lăng kính năm mặt ngang tầm mắt
Độ che phủ
Dọc / Ngang xấp xỉ 95%
Độ phóng đại
Xấp xỉ 0,87x (-1m -1 với ống kính 50mm ở vô cực)
Thị kính
Xấp xỉ 19mm (tính từ trung tâm thị kính ở khoảng -1m -1)
Điều chỉnh độ tụ bên trong
-3.0 - +1.0m -1dpt
Màn hình ngắm
Gắn cố định
Gương
Loại trả nhanh
Tính năng xem trước Depth-of-field
Có thể với phím nhấn xem trước depth-of-field
Tự động lấy tiêu cự
Loại
Đăng ký ảnh thứ cấp TTL, dò tìm lệch pha
Điểm AF
9
Phạm vi làm việc điểm AF
EV -0,5 - 18 (tại 23°C / 73°F, ISO 100)
Các chế độ lấy tiêu cự
Tự động lấy tiêu cự, AF chụp một ảnh, AI Servo AF, AI Focus AF, lấy tiêu cự bằng tay
Tia sáng hỗ trợ AF
Ánh sáng không liên tục của đèn flash lắp sẵn bên trong Phạm vi hiệu quả: xấp xỉ 4,0m / 13,1ft ở vùng trung tâm, xấp xỉ 3,5m / 11,5ft ở vùng ngoại biên (khi gắn với đèn Speedlite dành cho loại máy ảnh EOS, tia sáng hỗ trợ AF của đèn Speedlite sẽ phát sáng thay thế)
Hoạt động AF dự đoán trước
Dõi theo chuyển động của vật chụp đến máy ảnh với vận tốc 50km/h, có thể lên tới khoảng cách tối thiểu xấp xỉ 10m * Khi sử dụng với EF300mm F2.8L IS USM
Điều chỉnh độ sáng
Các chế độ quét sáng
Quét sáng toàn khẩu độ TTL với SPC 63 vùng (1) Quét sáng toàn bộ (có thể kết hợp với tất cả các điểm AF) (2) Quét từng phần (xấp xỉ 9% kính ngắm ở vùng trung tâm (3) Quét điểm (trung tâm, xấp xỉ 4% kính ngắm) (4) Quét trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi quét sáng
EV 1 - 20 (ở 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1,4 , ISO 100)
Kiểm soát độ sáng
Chương trình AE, AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, AE depth-of-field AE, tự động hoàn toàn (không dịch chuyển được AE chương trình, các chế độ điều chỉnh hình ảnh đã được lập trình (chân dung, phong cảnh, cận cảnh, thể thao, chân dung đem, tắt đèn Flash), lấy sáng bằng tay (bao gồm đèn tròn), AE chương trình đèn flash tự động E-TTL II (quét sáng toàn bộ và quét sáng trung bình)
Tốc độ ISO (chỉ số ánh sáng khuyên dùng)
ISO 100 - 6400 (dung sai toàn bộ điểm), ISO mở rộng 12800. * Khi ở các chế độ Basic Zone, ISO cài đặt tự động trong phạm vi 100 - 3200 * Tốc độ ISO ở mức tối thiểu (ưu tiên tông màu cao) có thể là ISO 200 * Khi ở các chế độ sáng tạo, có thể cài đặt giới hạn trên của ISO tự động (ISO 400 - 6400)
Bù sáng
+/-5 điểm khi dung sai 1/3-điểm hoặc ½ điểm, +/- 2 điểm cho tính năng chỉnh sửa AEB và bằng tay
Khóa AE
Tự động:
Có thể áp dụng khi ở chế độ AF chụp một ảnh với chế độ quét sáng toàn bộ khi lấy tiêu cự
Bằng tay:
Bằng phím nhấn khóa AE
Màn trập
Loại màn trập
Màn trập mặt phẳng tiền điều khiển từ tính
Tốc độ màn trập
1/4000 giây đến 30 giây, đèn tròn (Tổng phạm vi tốc độ màn trập. Phạm vi có sẵn khác nhau theo từng chế độ chụp) Xung X ở 1/200 giây
Hệ thống chụp
Các chế độ chụp
Chụp đơn ảnh, chụp liên tiếp, chụp hẹn giờ 10 giây. Điểu khiển từ xa/ Hẹn giờ, hẹn giờ 2 giây, hẹn giờ 10 giây + chụp liên tiếp (2 đến 10 ảnh)
Tốc độ chụp liên tiếp
Tối đa xấp xỉ 3,7 ảnh / giây
Ảnh chụp tối đa
Ảnh JPEG cỡ Large / Fine:
Xấp xỉ 34 ảnh
RAW:
Xấp xỉ 6 ảnh
Đèn flash lắp bên trong máy
Loại đèn
Đèn flash pop-up tự động, đèn flash lắp sẵn bên trong ở gương kính năm mặt
Số chỉ dẫn
13 / 43 (ở ISO 100 mét / fít)
Thời gian chu kỳ
Xấp xỉ 3 giây
Phạm vi đèn flash
Chiều dài tiêu cự17mm (tương đương với 27mm khi ở định dạng 135)
Hệ thống
Đèn flash tự động E-TTL II (quét sáng toàn bộ, quét sáng trung bình, khóa FE)
Các chức năng xem trực tiếp
Các chế độ chụp
Chụp ảnh tĩnh và ghi phim ngắn
Lấy tiêu cự
Chế độ nhanh (dò tìm lệch pha), chế độ trực tiếp, chế độ dò tìm khuôn mặt trực tiếp (dò tìm độ tương phản), lấy tiêu cự bằng tay (có thể phóng đại 5x / 10x)
Các chế độ quét sáng
Quét sáng toàn bộ với bộ cảm biến hình ảnh (ảnh tĩnh) / quét sáng toàn bộ kết hợp điểm AF chế độ dò tìm khuôn mặt trực tiếp (phim ngắn) / quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm / chế độ nhanh / trực tiếp (phim ngắn)
Phạm vi quét sáng
EV 0 - 20 (ở 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1,4, ISO 100)
Phim ngắn
MOV (Hình: H.264, Tiếng: Linear PCM)
Kích thước ghi:
1920 x 1080: 24fps / 25fps / 30fps(Full HD), 1280 x 720:50fps / 60fps và 640 x 480: 50fps / 60fps (SD / đoạn phim)
Kích thước file tối đa:
4GB / clip
Điều chỉnh độ sáng ghi phim
Có sẵn AE chương trình và độ sáng lấy bằng tay. Bù sáng có thể lên tới +/- 3 điểm
Biên tập phim
Có thể cắt cảnh đầu tiên hoặc cuối cùng (dung sai 1 giây) và các đoạn phim ngắn
Màn hình LCD
Loại màn hình
Màn hình màu tinh thể lỏng TFT
Kích thước và điểm ảnh màn hình
Rộng 3in. (3:2) với xấp xỉ 1.040.000 điểm ảnh
Độ che phủ
Xấp xỉ 100%
Điều chỉnh độ sáng
Bằng tay (7 mức)
Ngôn ngữ giao diện
25
Tính năng xem lại ảnh
Định dạng hiển thị ảnh
Xem ảnh đơn, xem ảnh đơn + thông tin (chất lượng ghi ảnh, thông tin chụp, xem dạng biểu đồ), xem ảnh index 4 ảnh, xem ảnh index 9 ảnh, có thể xem xoay ảnh
Tính năng phóng đại zoom
Xấp xỉ 1.5x - 10x
Phương pháp trình duyệt ảnh
Trình duyệt ảnh đơn, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, nhảy ảnh trên màn hình, nhảy theo ngày chụp, nhảy theo phim ngắn, nhảy theo ảnh tĩnh
Cảnh báo sáng
Đèn nhấp nháy báo quá độ sáng
Tính năng xem lại phim
Có thể (màn hình LCD, ngõ ra hình / tiếng, tương thích HDMI OUT – CEC), loa lắp sẵn bên trong
In trực tiếp
Các máy in tương thích
Máy in tương thích với PictBridge
Các hình ảnh có thể in
Các ảnh JPEG và RAW
Thứ tự in
Tương thích với DPOF phiên bản 1.1
Giao diện
Ngõ cắm kỹ thuật số
Đối với giao diện máy tính cá nhân và in trực tiếp (USB tốc độ cao), ngõ ra tiếng (stereo) / hình (NTSC / PAL)
Ngõ ra HDMI Mini
Loại C (tự động chuyển đổi độ phân giải)
Ngõ vào microphone bên ngoài
3,5mm dia. Giắc cắm mini stereo
Đầu cắm điều khiển từ xa
Có thể tương thích với điều khiển từ xa thông qua RS-60E3
Điều chỉnh từ xa không dây
Với điều khiển từ xa RC-1 / RC-5 / RC-6
Cạc Eye-fi
Tương thích
Nguồn điện
Pin
Bộ pin LP-E8 (Qty.1) * Nguồn AC có thể cấp qua bộ điều hợp AC ACK-E8 * Khi sử dụng rãnh pin BG-E8, có thể dùng 6 pin kích thước AA / LR6 hoặc 2 bộ pin LP-E8
Tuổi thọ pin (dựa theo các tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA)
Chụp với kính ngắm:
Ở 23°C / 73°F, xấp xỉ 550 ảnh. Ở 0°C / 32°F, xấp xỉ 470 ảnh.
Chụp với chế độ xem trực tiếp:
Ở 23°C / 73°F, xấp xỉ 200 ảnh. Ở 0°C / 32°F, xấp xỉ 170 ảnh.